giới_thiệu

khách nói : " Nếu các anh làm tốt việc tôi nhờ , tôi sẽ [g i i _ t h i u ] với các anh một khách_hàng nữa .

khách_hàng

khách nói : " Nếu các anh làm tốt việc tôi nhờ , tôi sẽ giới_thiệu với các anh một [k h á c h _ h à n g ] nữa

Như_vậy không tà_ý nhưng công_ty cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại [k h á c h _ h à n g ] .

phó_văn_phòng

xem lại tên , tuổi , ảnh thì ông này không phải ông Chương ông Học , [p h ó _ v ă n _ p h ò n g ] của ông Chương .

tình_cảm

ông Chương Kim yêu nhau bằng [t ì n h _ c m ] thật , vượt qua bao khó_khăn , nghĩa_nặng_tình_sâu không điều ngăn_cản họ .

thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương nhu_cầu [t ì n h _ c m ] khiến VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .

khi đổi đề_tài qua chuyện [t ì n h _ c m ] , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được bao_lâu .

khó_khăn

ông Chương Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao [k h ó _ k h ă n ] , nghĩa_nặng_tình_sâu không điều ngăn_cản họ .

Trời tối , đèn ngược rất chói mắt nên tình_hình bám đuổi khá [k h ó _ k h ă n ] .

Luôn có_mặt những khoảng tối , những nơi [k h ó _ k h ă n ] , bế_tắc của cuộc_sống .

nghĩa_nặng_tình_sâu

ông Chương Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao khó_khăn , [n g h ĩ a _ n n g _ t ì n h _ s â u ] không điều ngăn_cản họ .

ngăn_cản

ông Chương Kim yêu nhau bằng tình_cảm thật , vượt qua bao khó_khăn , nghĩa_nặng_tình_sâu không điều [n g ă n _ c n ] họ

tài_liệu

sau khi dọn [t à i _ l i u ] , sách_vở , ông sẽ đặt bì_thư thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn nhận ra ngay .

sách_vở

sau khi dọn tài_liệu , [s á c h _ v ] , ông sẽ đặt bì_thư thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn nhận ra ngay .

bì_thư

sau khi dọn tài_liệu , sách_vở , ông sẽ đặt [b ì _ t h ư ] thật hớ_hênh sao cho Kim nhìn vào bàn nhận ra ngay .

đợi khi Kim không_thể chịu được hỏi nữa thì ông Chương đưa [b ì _ t h ư ] đựng công_văn công_ty cho xem ...

tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch [b ì _ t h ư ] thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...

Kết_quả [b ì _ t h ư ] vẫn nằm nguyên chỗ , không dấu_hiệu đã bị động đến !

Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu vị_trí [b ì _ t h ư ] thật chính_xác .

hớ_hênh

sau khi dọn tài_liệu , sách_vở , ông sẽ đặt bì_thư thật [h _ h ê n h ] sao cho Kim nhìn vào bàn nhận ra ngay .

không_thể

Hùng [k h ô n g _ t h ] chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay

đợi khi Kim [k h ô n g _ t h ] chịu được hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng công_văn công_ty cho xem ...

Còn ông Chương cũng [k h ô n g _ t h ] rời Hùng bởi mỗi ngày một hốt_hoảng trước sự tấn_công của kẻ địch .

Thế nhưng cũng [k h ô n g _ t h ] chờ_đợi , Hùng nói : " Đã điều_tra thì ai tôi cũng quyền nghi .

thái_độ hốt_hoảng [k h ô n g _ t h ] đóng_kịch dù_sao Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy

thái_độ hốt_hoảng không_thể đóng_kịch dù_sao Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , [k h ô n g _ t h ] " cáo_già " đến mức ấy .

Thái_độ [k h ô n g _ t h ] đóng_kịch được .

Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát [k h ô n g _ t h ] lập_tức sang đường .

Tuy_nhiên [k h ô n g _ t h ] bỏ con mồi quí nên các thám_tử chấp_nhận đánh bài ngửa .

chấp_nhận

Hùng không_thể [c h p _ n h n ] chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

Tuy_nhiên không_thể bỏ con mồi quí nên các thám_tử [c h p _ n h n ] đánh bài ngửa .

thách_đố

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện [t h á c h _ đ ] của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

khủng_bố

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ [k h n g _ b ] : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

ông Chương bị [k h n g _ b ] ngày_một căng nhưng Hùng thì vẫn chưa biết phải làm tiếp .

kẻ [k h n g _ b ] xuất_hiện !

Nếu Kim người đạo_diễn chuyện [k h n g _ b ] thì chắc_chắn ta không chủ_động nhấc điện_thoại để ông Chương nhấc .

để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị [k h n g _ b ] , đe_dọa .

lần thứ hai ông Chương bị [k h n g _ b ] chiều chủ_nhật , ông Kim cùng nhà .

ông Chương kể : lần bị kẻ [k h n g _ b ] giáp_mặt buổi chiều_tối khi ông đi làm về .

mối liên_hệ giữa kẻ [k h n g _ b ] Kim ?

người đẹp trước những cuộc [k h n g _ b ] .

sau đó thì liên_tục thư [k h n g _ b ] gửi về nhà .

điều này cũng có_nghĩa đã lộ việc ông Chương đang nhờ người điều_tra kẻ [k h n g _ b ] .

Hắn đầu_mối duy_nhất chính_thức liên_quan đến thủ_phạm [k h n g _ b ] .

Tuy_nhiên qua đây ông Chương cho biết tên áo kẻ chính tên đã [k h n g _ b ] ông lần đầu_tiên ngay tại ngõ nhà ông .

Hùng phân_tích : kẻ [k h n g _ b ] tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

Vậy nếu ông Chương không còn nhà đó nữa thì kẻ [k h n g _ b ] sẽ phản_ứng ra_sao ?

Kết_quả , 10 ngày liền không thư [k h n g _ b ] .

sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận thư hay sự đe_dọa [k h n g _ b ] nào nữa .

Hùng nói có_thể tác_giả của vụ [k h n g _ b ] này do vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .

ngang_nhiên

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa [n g a n g _ n h i ê n ] vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

lộ_liễu

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa [l _ l i u ] thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

thậm_chí

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu [t h m _ c h í ] đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ bó_tay ?

bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , [t h m _ c h í ] thất_bại .

chẳng_lẽ

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau [c h n g _ l ] bó_tay ?

bó_tay

Hùng không_thể chấp_nhận chuyện thách_đố của kẻ khủng_bố : vừa ngang_nhiên vừa lộ_liễu thậm_chí đã nhìn thấy nhau chẳng_lẽ [b ó _ t a y ]

tại_sao

cả hai đều không còn trẻ , lại đã sống chung thì [t i _ s a o ] họ không nghĩ đến chuyện lấy nhau ?

công_văn

đợi khi Kim không_thể chịu được hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng [c ô n g _ v ă n ] công_ty cho xem ...

thực_hiện : Hùng thiết_kế một bản [c ô n g _ v ă n ] của công_ty ông Chương gửi cho ông .

ông Chương để [c ô n g _ v ă n ] trong bao thư .

công_ty

đợi khi Kim không_thể chịu được hỏi nữa thì ông Chương đưa bì_thư đựng công_văn [c ô n g _ t y ] cho xem ...

thực_hiện : Hùng thiết_kế một bản công_văn của [c ô n g _ t y ] ông Chương gửi cho ông .

Như_vậy không tà_ý nhưng [c ô n g _ t y ] cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại khách_hàng .

Tuy_nhiên đây cũng lúc nội_bộ [c ô n g _ t y ] thám_tử xảy ra một cuộc tranh_luận .

Hơn_nữa , trong [c ô n g _ t y ] tư_nhân , việc thăng chức phó lên trưởng không thay_đổi nhiều về quyền lợi .

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của [c ô n g _ t y ] XKLĐ Tracimexco .

khu_vực này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó 300 nữ VN thuộc các [c ô n g _ t y ] coopimex , Tracimexco Lod .

Năm khác cùng người của [c ô n g _ t y ] trao_đổi nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...

xê_dịch

tắm xong nếu thấy chưa [x ê _ d c h ] bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...

Nếu bất_cứ [x ê _ d c h ] nào phải biết ...

mua_sắm

tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi [m u a _ s m ] , nhậu_nhẹt với bạn_bè ...

ông Chương dừng lại [m u a _ s m ] vài thứ thì hắn cũng dừng lại chờ .

nhậu_nhẹt

tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , [n h u _ n h t ] với bạn_bè ...

bạn_bè

tắm xong nếu thấy chưa xê_dịch bì_thư thì ông phải kiếm cớ dắt xe đi mua_sắm , nhậu_nhẹt với [b n _ b è ] ...

bắt_đầu những câu_chuyện về gia_đình , [b n _ b è ] , hàng_xóm ... dường_như đã thành một thói_quen .

thấy [b n _ b è ] ngã xuống thì mình tiến lên .

hốt_hoảng

Còn ông Chương cũng không_thể rời Hùng bởi mỗi ngày một [h t _ h o n g ] trước sự tấn_công của kẻ địch .

thái_độ [h t _ h o n g ] không_thể đóng_kịch dù_sao Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến

Kim bóc ra , đọc xong dòng chữ đe_dọa , tái mặt lộ vẻ [h t _ h o n g ] .

gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương thì_thào , [h t _ h o n g ] : " Tôi đang bị một thằng theo_dõi .

tấn_công

Còn ông Chương cũng không_thể rời Hùng bởi mỗi ngày một hốt_hoảng trước sự [t n _ c ô n g ] của kẻ địch .

Chính nhờ thế nên khi bị lộ hoặc bị [t n _ c ô n g ] , du_kích chỉ cần co chân đạp vách để lần sang đường khác .

từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các chiến_đấu [t n _ c ô n g ] địch .

Nếu vợ ông ta thì ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp thể_diện của chồng nên không [t n _ c ô n g ] qua địa_chỉ cơ_quan .

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố [t n _ c ô n g ] ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

do không thấy ông nhà , chúng quay sang [t n _ c ô n g ] phía cơ_quan thì không hay cho ông .

quân du_kích vừa đánh vừa lui trước thế [t n _ c ô n g ] biển người của địch .

vì_sao

đến lúc Kim phải hỏi [v ì _ s a o ] thì ông Chương lại nói : không chuyện quan_trọng .

quan_trọng

đến lúc Kim phải hỏi vì_sao thì ông Chương lại nói : không chuyện [q u a n _ t r n g ] .

trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng [q u a n _ t r n g ] .

ngày_một

ông Chương bị khủng_bố [n g à y _ m t ] căng nhưng Hùng thì vẫn chưa biết phải làm tiếp .

Kết_quả

dấu_hiệu

Kết_quả bì_thư vẫn nằm nguyên chỗ , không [d u _ h i u ] đã bị động đến !

chồng ấy cùng làm cơ_quan chồng tôi gần đây lão ta cũng [d u _ h i u ] bồ_bịch " .

như_vậy

[n h ư _ v y ] với gái này vẫn chưa_thể kết_luận phải thủ_phạm hay không .

[n h ư _ v y ] các thám_tử đã lộ diện với tên áo kẻ .

chưa_thể

như_vậy với gái này vẫn [c h ư a _ t h ] kết_luận phải thủ_phạm hay không .

kết_luận

như_vậy với gái này vẫn chưa_thể [k ế t _ l u n ] phải thủ_phạm hay không .

thủ_phạm

như_vậy với gái này vẫn chưa_thể kết_luận phải [t h _ p h m ] hay không .

muốn hết nghi thì phải làm xem vợ ông đúng [t h _ p h m ] không " .

gái nói [t h _ p h m ] đã bỏ chạy , chỉ người vực giúp cháu .

qua những thông_tin này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học [t h _ p h m ] rất mơ_hồ .

Những [t h _ p h m ] đằng sau thủ_phạm : người_tình bí_ẩn .

Những thủ_phạm đằng sau [t h _ p h m ] : người_tình bí_ẩn .

Những [t h _ p h m ] đằng sau thủ_phạm : máu_ghen xuyên Việt .

Những thủ_phạm đằng sau [t h _ p h m ] : máu_ghen xuyên Việt .

Hắn đầu_mối duy_nhất chính_thức liên_quan đến [t h _ p h m ] khủng_bố .

muốn biết chắc vợ ông Chương phải [t h _ p h m ] hay không , Hùng lại phải dùng phép thử .

Như_vậy [t h _ p h m ] đã biết chắc ông không nhà nên không gửi thư .

Vậy vợ ông Chương [t h _ p h m ] !

thủ_phạm đằng sau [t h _ p h m ] .

việc này tránh trường_hợp [t h _ p h m ] không phải vợ ông kẻ khác .

thực_hiện

Ba ngày sau ông đã [t h c _ h i n ] được điều đó .

thiết_kế

thực_hiện : Hùng [t h i ế t _ k ế ] một bản công_văn của công_ty ông Chương gửi cho ông .

Vì_vậy

dữ_liệu

Vì_vậy khi nhập [d _ l i u ] mới sự trùng_hợp thì máy_tính sẽ báo ngay .

Hắn không một [d _ l i u ] nào nằm trong tay thám_tử nên bằng mọi giá phải bám theo tên này !

trùng_hợp

Vì_vậy khi nhập dữ_liệu mới sự [t r ù n g _ h p ] thì máy_tính sẽ báo ngay .

máy_tính

Vì_vậy khi nhập dữ_liệu mới sự trùng_hợp thì [m á y _ t í n h ] sẽ báo ngay .

Hà_Nội

chồng làm [H à _ N i ] tại văn_phòng đại_diện của một doanh_nghiệp miền Nam .

" Chắc chúng biết ông đã mua nhà [H à _ N i ] ? " .

kim LBKT tên RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại [H à _ N i ] giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .

ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra [H à _ N i ] , ông bơ_vơ trong xa_lạ buồn_tẻ .

ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một việc_làm một căn nhà_trọ [H à _ N i ] .

Kim xuống [H à _ N i ] vừa chăm bố , vừa kiếm việc làm_thuê .

nhà Kim nghèo , bố ốm nặng phải nằm viện [H à _ N i ] .

khi ra [H à _ N i ] làm_việc ông cũng một bồ ...

mục_đích của hai ông Chương chán [H à _ N i ] , xin về .

vườn thú [H à _ N i ] 87 nhân_viên nuôi thú , trong đó 2_/3 nữ .

văn_phòng

chồng làm Hà_Nội tại [v ă n _ p h ò n g ] đại_diện của một doanh_nghiệp miền Nam .

ông Học sống tại [v ă n _ p h ò n g ] , đã vợ hai con trong miền Nam .

ông Chương quyết_định mua căn nhà đang hiện_nay , dọn khỏi [v ă n _ p h ò n g ] đưa Kim đến sống cùng .

sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận công_tác mới [v ă n _ p h ò n g ] đại_diện tại Đức .

đại_diện

chồng làm Hà_Nội tại văn_phòng [đ i _ d i n ] của một doanh_nghiệp miền Nam .

sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận công_tác mới văn_phòng [đ i _ d i n ] tại Đức .

doanh_nghiệp

chồng làm Hà_Nội tại văn_phòng đại_diện của một [d o a n h _ n g h i p ] miền Nam .

thời_gian

Thôi anh vào đó trước một [t h i _ g i a n ] rồi mình tính ... " .

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn [t h i _ g i a n ] , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

ông Chương nói với Kim hai người phải chuyển khỏi nhà một [t h i _ g i a n ] để sửa trần công_trình_phụ .

theo kế_hoạch , trong [t h i _ g i a n ] đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .

sau đó một [t h i _ g i a n ] , ông xung_phong nhận công_tác mới văn_phòng đại_diện tại Đức .

trung_thực

điều không [t r u n g _ t h c ] đó , Hùng lại phải chờ .

ông Chương lại thêm điều không [t r u n g _ t h c ] với Hùng .

Tuy_nhiên

đánh_dấu

Tuy_nhiên ông Chương phải [đ á n h _ d u ] vị_trí bì_thư thật chính_xác .

vị_trí

Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu [v _ t r í ] bì_thư thật chính_xác .

chính_xác

Tuy_nhiên ông Chương phải đánh_dấu vị_trí bì_thư thật [c h í n h _ x á c ] .

để đánh_giá [c h í n h _ x á c ] hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .

Đây vừa nơi tên áo kẻ thử một_cách [c h í n h _ x á c ] đúng bị theo_dõi không , vừa nơi rất dễ cắt đuôi .

hợp_lý

Hùng lại thấy đây điều không [h p _ l ý ] .

Nhưng bắn tin qua ai để hiệu_quả [h p _ l ý ] ?

bất_cứ

Nếu [b t _ c ] xê_dịch nào phải biết ...

Do_vậy khi đi càn , xuất_phát từ [b t _ c ] hướng nào , địch cũng phải càn qua Nhuận_Đức .

dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , [b t _ c ] đâu cũng có_thể gặp những chiến_đấu .

từng ngóc_ngách địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , đất , bìa rừng , [b t _ c ] chỗ nào cũng một ổ_đề_kháng .

bây_giờ

" Ngay [b â y _ g i ] thì không được anh .

nội_dung

không_khí

căng_thẳng

không_khí [c ă n g _ t h n g ] bao_trùm cả hai đối_tác .

bao_trùm

không_khí căng_thẳng [b a o _ t r ù m ] cả hai đối_tác .

đối_tác

không_khí căng_thẳng bao_trùm cả hai [đ i _ t á c ] .

lạ_lẫm

vào đó [l _ l m ] , em sợ .

họ_hàng

Em còn [h _ h à n g ] , quê_quán .

quê_quán

Em còn họ_hàng , [q u ê _ q u á n ] .

ráp_nối

Hùng [r á p _ n i ] các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn

tính_chất

Hùng ráp_nối các [t í n h _ c h t ] , dữ_kiện : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường

dữ_kiện

Hùng ráp_nối các tính_chất , [d _ k i n ] : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường .

thông_tin

Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu [t h ô n g _ t i n ] của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn đoàn_tụ bình_thường .

ý_kiến cho rằng : lợi_dụng [t h ô n g _ t i n ] của khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .

qua những [t h ô n g _ t i n ] này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học thủ_phạm rất mơ_hồ .

vợ_con

Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương [v _ c o n ] vẫn đoàn_tụ bình_thường .

Hùng sửng_sốt nhận ra : ông Chương đang [v _ c o n ] !

Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá công_khai có_vẻ như không sợ [v _ c o n ] biết .

đoàn_tụ

Hùng ráp_nối các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn [đ o à n _ t ]

tôi vào Nam [đ o à n _ t ] gia_đình rồi , anh lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .

bình_thường

các tính_chất , dữ_kiện : nếu thông_tin của vợ ông Học đúng thì ông Chương vợ_con vẫn đoàn_tụ [b ì n h _ t h ư n g ]

Hùng dặn ông Chương cứ ngồi trong quán khoảng một tiếng nữa rồi đi ra [b ì n h _ t h ư n g ] .

ý_kiến

[ý _ k i ế n ] cho rằng : lợi_dụng thông_tin của khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông

Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt [ý _ k i ế n ] của Hùng của đa_số anh_em .

lợi_dụng

ý_kiến cho rằng : [l i _ d n g ] thông_tin của khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .

ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương [l i _ d n g ] ông Chương để tìm_hiểu ông Học .

Như_vậy không tà_ý nhưng công_ty cũng mang_tiếng [l i _ d n g ] , chống lại khách_hàng .

tìm_hiểu

ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của khách để [t ì m _ h i u ] vợ_chồng ông Chương lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .

ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của khách để tìm_hiểu vợ_chồng ông Chương lợi_dụng ông Chương để [t ì m _ h i u ] ông Học .

vợ_chồng

ý_kiến cho rằng : lợi_dụng thông_tin của khách để tìm_hiểu [v _ c h n g ] ông Chương lợi_dụng ông Chương để tìm_hiểu ông Học .

giật_thót

ông Chương [g i t _ t h ó t ] mình hơi bối_rối rồi chống_chế : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn ? " .

bối_rối

ông Chương giật_thót mình hơi [b i _ r i ] rồi chống_chế : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn ? " .

chống_chế

ông Chương giật_thót mình hơi bối_rối rồi [c h n g _ c h ế ] : " Thì tôi đã khai từ đầu rồi còn ? " .

sau một hồi [c h n g _ c h ế ] , ông Chương hỏi : Thế ông nghi_ngờ vợ tôi à ? " .

gia_đình

biết ông Chương không muốn nói hết chuyện [g i a _ đ ì n h ] ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép vội_vàng .

điều này có_thể ông Chương người gia_trưởng , vợ lép_vế , tiếng_nói không trọng_lượng trong [g i a _ đ ì n h ] .

Hùng khuyên ông Chương nên quay về nhà cũng đừng thông_báo cho [g i a _ đ ì n h ] trong Nam biết chuyện .

tôi vào Nam đoàn_tụ [g i a _ đ ì n h ] rồi , anh lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .

bắt_đầu những câu_chuyện về [g i a _ đ ì n h ] , bạn_bè , hàng_xóm ... dường_như đã thành một thói_quen .

nói_dối

biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình ông đã trót [n ó i _ d i ] Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép vội_vàng .

dồn_ép

biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không [d n _ é p ] vội_vàng .

vội_vàng

biết ông Chương không muốn nói hết chuyện gia_đình ông đã trót nói_dối Hùng nên Hùng cũng không dồn_ép [v i _ v à n g ] .

Như_vậy

nhàn_hạ

Như_vậy vừa [n h à n _ h ] , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

công_sức

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , [c ô n g _ s c ] , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

lợi_nhuận

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng [l i _ n h u n ] một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

một_cách

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận [m t _ c á c h ] hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

Đây vừa nơi tên áo kẻ thử [m t _ c á c h ] chính_xác đúng bị theo_dõi không , vừa nơi rất dễ cắt đuôi .

hoàn_toàn

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách [h o à n _ t o à n ] hợp_pháp , không vi_phạm đạo_lý .

Vụ_việc mở ra một hướng [h o à n _ t o à n ] mới không hề phức_tạp , bế_tắc như trước_đây .

hợp_pháp

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn [h p _ p h á p ] , không vi_phạm đạo_lý .

vi_phạm

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không [v i _ p h m ] đạo_lý .

đạo_lý

Như_vậy vừa nhàn_hạ , vừa đỡ tốn thời_gian , công_sức , vừa tăng lợi_nhuận một_cách hoàn_toàn hợp_pháp , không vi_phạm [đ o _ l ý ] .

vụ_việc

Như_vậy cả hai [v _ v i c ] : của khách của ông Chương đến lúc này đều quá dễ giải_quyết .

giải_quyết

Như_vậy cả hai vụ_việc : của khách của ông Chương đến lúc này đều quá dễ [g i i _ q u y ế t ] .

kim LBKT tên RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội [g i i _ q u y ế t ] vụ tai_nạn giao_thông .

Mặt_khác nếu vợ ông thì cách [g i i _ q u y ế t ] khác , đỡ tốn_kém , phiền_phức ...

Ông nên chấm_dứt [g i i _ q u y ế t ] cuộc tình này sao cho êm_ấm .

chờ_đợi

Thế nhưng cũng không_thể [c h _ đ i ] , Hùng nói : " Đã điều_tra thì ai tôi cũng quyền nghi .

điều_tra

Thế nhưng cũng không_thể chờ_đợi , Hùng nói : " Đã [đ i u _ t r a ] thì ai tôi cũng quyền nghi .

điều này cũng có_nghĩa đã lộ việc ông Chương đang nhờ người [đ i u _ t r a ] kẻ khủng_bố .

cơ_quan

chồng ấy cùng làm [c ơ _ q u a n ] chồng tôi gần đây lão ta cũng dấu_hiệu bồ_bịch " .

vợ ông ta thì ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ [c ơ _ q u a n ]

do không thấy ông nhà , chúng quay sang tấn_công phía [c ơ _ q u a n ] thì không hay cho ông .

bồ_bịch

chồng ấy cùng làm cơ_quan chồng tôi gần đây lão ta cũng dấu_hiệu [b _ b c h ] " .

nghi_ngờ

sau một hồi chống_chế , ông Chương hỏi : Thế ông [n g h i _ n g ] vợ tôi à ? " .

Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ đừng ngó_nghiêng tỏ ra [n g h i _ n g ] hay sợ_hãi ...

Ông không [n g h i _ n g ] vợ ông mưu_chước tính_cách ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .

ngày_xưa

" Không , ý tôi muốn hỏi [n g à y _ x ư a ] ông đã từng vợ chưa ?

Những đôi uyên_ương [n g à y _ x ư a ] giờ này người còn người mất .

Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , địa_đạo [n g à y _ x ư a ] .

Vụ_việc

phức_tạp

Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới không hề [p h c _ t p ] , bế_tắc như trước_đây .

bế_tắc

Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới không hề phức_tạp , [b ế _ t c ] như trước_đây .

Luôn có_mặt những khoảng tối , những nơi khó_khăn , [b ế _ t c ] của cuộc_sống .

trước_đây

Vụ_việc mở ra một hướng hoàn_toàn mới không hề phức_tạp , bế_tắc như [t r ư c _ đ â y ] .

tà_ý

Như_vậy không [t à _ ý ] nhưng công_ty cũng mang_tiếng lợi_dụng , chống lại khách_hàng .

mang_tiếng

Như_vậy không tà_ý nhưng công_ty cũng [m a n g _ t i ế n g ] lợi_dụng , chống lại khách_hàng .

thỉnh_thoảng

" , [t h n h _ t h o n g ] vẫn gọi điện vào số nhà tôi " .

theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , [t h n h _ t h o n g ] ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .

quan_tâm

" À , cũng lâu lắm rồi ... tôi không [q u a n _ t â m ] ... " .

nội_bộ

Tuy_nhiên đây cũng lúc [n i _ b ] công_ty thám_tử xảy ra một cuộc tranh_luận .

thám_tử

Tuy_nhiên đây cũng lúc nội_bộ công_ty [t h á m _ t ] xảy ra một cuộc tranh_luận .

cuộc_đời dưới vành [t h á m _ t ] .

cuộc_đời dưới vành [t h á m _ t ] .

Các [t h á m _ t ] hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức

15 phút sau hùng một [t h á m _ t ] " tổ lái " nữa có_mặt gần quán cà_phê ông Chương đang ngồi .

đợi nhân_viên phục_vụ đang hỏi các [t h á m _ t ] , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .

Hắn không một dữ_liệu nào nằm trong tay [t h á m _ t ] nên bằng mọi giá phải bám theo tên này !

Hai [t h á m _ t ] lúc đó vừa vòng xe vào ngõ lại phải quay đầu lập_tức bám theo hắn .

trước khi xuất_phát các [t h á m _ t ] được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .

Tuy_nhiên không_thể bỏ con mồi quí nên các [t h á m _ t ] chấp_nhận đánh bài ngửa .

đuổi theo hắn , các [t h á m _ t ] vượt lên cầu Chương_Dương sang Gia_Lâm .

như_vậy các [t h á m _ t ] đã lộ diện với tên áo kẻ .

thất_bại bất_khả_kháng này làm ông Chương cũng như các [t h á m _ t ] rất tiếc .

Luôn làm sáng_tỏ những bí_ẩn của cuộc_sống , vậy [t h á m _ t ] ai , đâu , vui , buồn của họ ? ...

bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các [t h á m _ t ] cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .

Ngày_mai chúng_ta sẽ thử đột_nhập ngôi nhà của [t h á m _ t ] ...

tranh_luận

Tuy_nhiên đây cũng lúc nội_bộ công_ty thám_tử xảy ra một cuộc [t r a n h _ l u n ] .

Cuối_cùng

giám_đốc

Cuối_cùng ban [g i á m _ đ c ] đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng của đa_số anh_em .

phê_duyệt

Cuối_cùng ban giám_đốc đã [p h ê _ d u y t ] ý_kiến của Hùng của đa_số anh_em .

đa_số

Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng của [đ a _ s ] anh_em .

anh_em

Cuối_cùng ban giám_đốc đã phê_duyệt ý_kiến của Hùng của đa_số [a n h _ e m ] .

bọn chó Mỹ nghe mùi " [a n h _ e m ] " thì chỉ biết thè lưỡi nhe răng ngơ_ngác .

về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều [a n h _ e m ] , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .

quyết_tâm làm nhưng chị [a n h _ e m ] trong vườn thú vẫn phải tính cả phương_án đề_phòng .

vội_vã

Nhưng chưa đến nửa tuần thì ông Chương đã [v i _ v ã ] cầu_cứu Hùng .

cầu_cứu

Nhưng chưa đến nửa tuần thì ông Chương đã vội_vã [c u _ c u ] Hùng .

câu_chuyện

qua [c â u _ c h u y n ] , Hùng biết ta đang nói đến ông Chương .

bắt_đầu những [c â u _ c h u y n ] về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm ... dường_như đã thành một thói_quen .

xung_quanh nghề_nghiệp nơi " rừng trong phố " của họ những [c â u _ c h u y n ] nhớ_đời !

suy_nghĩ

Hùng xin một tuần [s u y _ n g h ĩ ] rồi sẽ gặp lại ông Chương .

sửng_sốt

Hùng [s n g _ s t ] nhận ra : ông Chương đang vợ_con !

thế_nào

" Nay vợ ông sống [t h ế _ n à o ] ? " .

thường_xuyên

sắp nhỏ vẫn [t h ư n g _ x u y ê n ] liên_hệ " .

liên_hệ

sắp nhỏ vẫn thường_xuyên [l i ê n _ h ] " .

mối [l i ê n _ h ] giữa kẻ khủng_bố Kim ?

liên_quan

Một tối mùa đông , ông Chương thấy một gái trẻ bị đám đông giữ lại [l i ê n _ q u a n ] đến một vụ tai_nạn giao_thông .

Hắn đầu_mối duy_nhất chính_thức [l i ê n _ q u a n ] đến thủ_phạm khủng_bố .

tai_nạn

Một tối mùa đông , ông Chương thấy một gái trẻ bị đám đông giữ lại liên_quan đến một vụ [t a i _ n n ]

kim LBKT tên RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ [t a i _ n n ] giao_thông .

giao_thông

mùa đông , ông Chương thấy một gái trẻ bị đám đông giữ lại liên_quan đến một vụ tai_nạn [g i a o _ t h ô n g ]

kim LBKT tên RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn [g i a o _ t h ô n g ] .

Hơn_nữa

tư_nhân

Hơn_nữa , trong công_ty [t ư _ n h â n ] , việc thăng chức phó lên trưởng không thay_đổi nhiều về quyền lợi .

thay_đổi

Hơn_nữa , trong công_ty tư_nhân , việc thăng chức phó lên trưởng không [t h a y _ đ i ] nhiều về quyền lợi .

LBKT

kim [L B K T ] tên RBKT về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .

" khi nào " phụp " với nhau [L B K T ] hai đoạn địa_đạo thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .

ông Út_Kang giải_thích : để tránh trái [L B K T ] lựu_đạn RBKT của địch .

hành_khách trên đó rất đông lao_động [L B K T ] RBKT VN .

Nhưng rồi chẳng còn chuyện để nói [L B K T ] các bạn bảo thế RBKT nên chuyện mỗi người thành chuyện chung của mọi người .

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba [L B K T ] mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .

công_việc nhà_máy khá nhẹ_nhàng [L B K T ] làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát [L B K T ] Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

RBKT

kim LBKT tên [R B K T ] về quê mai_táng bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .

" khi nào " phụp " với nhau LBKT hai đoạn địa_đạo thông nhau [R B K T ] thì miệng thí được lấp lại .

ông Út_Kang giải_thích : để tránh trái LBKT lựu_đạn [R B K T ] của địch .

hành_khách trên đó rất đông lao_động LBKT [R B K T ] VN .

Nhưng rồi chẳng còn chuyện để nói LBKT các bạn bảo thế [R B K T ] nên chuyện mỗi người thành chuyện chung của mọi người .

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g [R B K T ] .

công_việc nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng [R B K T ] với các đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương [R B K T ] vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

mai_táng

kim LBKT tên RBKT về quê [m a i _ t á n g ] bố rồi quay lại Hà_Nội giải_quyết vụ tai_nạn giao_thông .

gương_mặt

cúi [g ư ơ n g _ m t ] xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng .

xanh_rớt

cúi gương_mặt [x a n h _ r t ] , Kim lí_nhí lời cảm_ơn rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng .

lí_nhí

cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim [l í _ n h í ] lời cảm_ơn rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng .

cảm_ơn

cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời [c m _ ơ n ] rụt_rè biếu ân_nhân một bọc trứng .

rụt_rè

cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn [r t _ r è ] biếu ân_nhân một bọc trứng .

ân_nhân

cúi gương_mặt xanh_rớt , Kim lí_nhí lời cảm_ơn rụt_rè biếu [â n _ n h â n ] một bọc trứng .

bất_tỉnh

đám đông cho biết một em nhỏ đang đi trên đường bị xe ngã [b t _ t n h ] .

tội_nghiệp

Thật [t i _ n g h i p ] , bố đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên giường_bệnh .

nhìn gái xinh_xắn , yếu_đuối [t i _ n g h i p ] , ông Chương không đành dời bước .

tắt_thở

Thật tội_nghiệp , bố đã [t t _ t h ] trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên giường_bệnh .

30

Thật tội_nghiệp , bố đã tắt_thở trước đó [3 0 ] phút trong cảnh cô_độc trên giường_bệnh .

" khoảng [3 0 ] tuổi , mặc áo kẻ , quần_bò , ngồi trên xe Dream II , đội đen .

đến nay đã hơn [3 0 ] năm chị gắn_bó tuổi_xuân của mình với hổ , báo , voi , sư_tử ...

cô_độc

Thật tội_nghiệp , bố đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh [c ô _ đ c ] trên giường_bệnh .

giường_bệnh

Thật tội_nghiệp , bố đã tắt_thở trước đó 30 phút trong cảnh cô_độc trên [g i ư n g _ b n h ] .

quan_hệ

Hai người mối [q u a n _ h ] thân_tình nhiều năm trước chưa thất_thố với nhau điều .

Việc ông Chương giấu Hùng đang vợ chẳng_qua xấu_hổ chuyện [q u a n _ h ] bất_chính thôi .

gần đây vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện [q u a n _ h ]

Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông [q u a n _ h ] bất_chính với Kim .

thân_tình

Hai người mối quan_hệ [t h â n _ t ì n h ] nhiều năm trước chưa thất_thố với nhau điều .

thất_thố

Hai người mối quan_hệ thân_tình nhiều năm trước chưa [t h t _ t h ] với nhau điều .

đầu_tiên

ông Chương kể năm [đ u _ t i ê n ] từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ buồn_tẻ .

lần [đ u _ t i ê n ] bọn chúng gửi qua bưu_điện thì thư đến đúng lúc ông Kim cùng nhà .

Đó những chàng trai [đ u _ t i ê n ] cắm nhát cuốc vào lòng đất đào địa_đạo thời chống Mỹ .

Tuy_nhiên qua đây ông Chương cho biết tên áo kẻ chính tên đã khủng_bố ông lần [đ u _ t i ê n ] ngay tại ngõ nhà ông .

Đây trận [đ u _ t i ê n ] đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

ông Chín_Ảnh nhớ lại lần [đ u _ t i ê n ] " chơi " với lính Mỹ .

ngày [đ u _ t i ê n ] vào chuồng thú cũng lần đầu_tiên trong đời chị chạm_trán chúa_sơn_lâm .

ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng lần [đ u _ t i ê n ] trong đời chị chạm_trán chúa_sơn_lâm .

Sài_Gòn

ông Chương kể năm đầu_tiên từ [S à i _ G ò n ] ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ buồn_tẻ .

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông [S à i _ G ò n ] đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

Chúng không hề biết rằng một_số cửa_ngõ của địa_đạo được thông ra lòng sông [S à i _ G ò n ] .

bơ_vơ

ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông [b ơ _ v ơ ] trong xa_lạ buồn_tẻ .

xa_lạ

ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong [x a _ l ] buồn_tẻ .

buồn_tẻ

ông Chương kể năm đầu_tiên từ Sài_Gòn ra Hà_Nội , ông bơ_vơ trong xa_lạ [b u n _ t ] .

khả_năng

qua những thông_tin này , Hùng cho rằng [k h _ n ă n g ] ông Học thủ_phạm rất mơ_hồ .

Tuy_nhiên [k h _ n ă n g ] thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " thuốc_thử " với nhà hàng_xóm .

mơ_hồ

qua những thông_tin này , Hùng cho rằng khả_năng ông Học thủ_phạm rất [m ơ _ h ] .

việc_làm

ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một [v i c _ l à m ] một căn nhà_trọ Hà_Nội .

nhà_trọ

ông Chương hứa sẽ tìm cho Kim một việc_làm một căn [n h à _ t r ] Hà_Nội .

minh_oan

Kim được [m i n h _ o a n ] , giấy_tờ , xe_máy của ông Chương lúc đó mới được trả .

giấy_tờ

Kim được minh_oan , [g i y _ t ] , xe_máy của ông Chương lúc đó mới được trả .

Không ai tin cũng không đem theo [g i y _ t ] tùy_thân ...

ông Chương cho biết khi mua nhà ông chỉ làm [g i y _ t ] viết_tay tờ giấy đó ông đưa Kim giữ hộ .

xe_máy

Kim được minh_oan , giấy_tờ , [x e _ m á y ] của ông Chương lúc đó mới được trả .

vườn_ruộng

Kim chưa biết đi đâu , làm quê cũng không còn [v ư n _ r u n g ] ...

lục_ngạn

ngồi bên nhau trong hàng nước , Kim cho biết quê [l c _ n g n ] , Bắc_Giang .

Bắc_Giang

ngồi bên nhau trong hàng nước , Kim cho biết quê lục_ngạn , [B c _ G i a n g ] .

xinh_xắn

nhìn gái [x i n h _ x n ] , yếu_đuối tội_nghiệp , ông Chương không đành dời bước .

yếu_đuối

nhìn gái xinh_xắn , [y ế u _ đ u i ] tội_nghiệp , ông Chương không đành dời bước .

tùy_thân

Không ai tin cũng không đem theo giấy_tờ [t ù y _ t h â n ] ...

đánh_giá

theo [đ á n h _ g i á ] của ông Chương , ông Học người nhu_mì hiền_lành .

để [đ á n h _ g i á ] chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .

nhu_mì

theo đánh_giá của ông Chương , ông Học người [n h u _ m ì ] hiền_lành .

hiền_lành

theo đánh_giá của ông Chương , ông Học người nhu_mì [h i n _ l à n h ] .

tạm_thời

đám đông không tin [t m _ t h i ] đòi giữ lại để xác_minh .

xác_minh

đám đông không tin tạm_thời đòi giữ lại để [x á c _ m i n h ] .

Có_lẽ

tài_sản

Có_lẽ đó thứ [t à i _ s n ] lớn nhất của lúc đó .

làm_thuê

Kim xuống Hà_Nội vừa chăm bố , vừa kiếm việc [l à m _ t h u ê ] .

tình_nhân

người đáng nói còn lại [t ì n h _ n h â n ] của ông Chương .

tình_cảm hai người nảy_sinh nhanh_chóng thành đôi [t ì n h _ n h â n ] lúc nào chẳng biết .

làm_việc

khi ra Hà_Nội [l à m _ v i c ] ông cũng một bồ ...

tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang [l à m _ v i c ] , đến 80_._000 lao_động VN .

Năm gái phòng 321 được chia hai ca [l à m _ v i c ] : ca 23 g ca 7 g .

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , phục_vụ nước_ngoài đang [l à m _ v i c ] tại các công_xưởng .

nghỉ_việc

Nay bố mất , ông chủ đã cho Kim [n g h _ v i c ] .

bệnh_viện

Ông gọi taxi cùng gái đến [b n h _ v i n ] .

người_tình

Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : [n g ư i _ t ì n h ] bí_ẩn .

bí_ẩn

Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : người_tình [b í _ n ] .

Luôn làm sáng_tỏ những [b í _ n ] của cuộc_sống , vậy thám_tử ai , đâu , vui , buồn của họ ? ...

cuộc_đời

những phụ_nữ đã gắn_bó cả [c u c _ đ i ] với công_việc hết_sức đặc_biệt này .

xuất_hiện

kẻ khủng_bố [x u t _ h i n ] !

từ lòng địa_đạo , du_kích [x u t _ h i n ] , len theo chiến_hào , dựa vào các chiến_đấu tấn_công địch .

Thiên_duyên

chu_cấp

Ông [c h u _ c p ] cho Kim học tiếng Anh , vi_tính nay trung_cấp kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho

vi_tính

Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , [v i _ t í n h ] nay trung_cấp kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho .

trung_cấp

Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , vi_tính nay [t r u n g _ c p ] kế_toán để sau này ông sẽ xin việc cho .

kế_toán

Ông chu_cấp cho Kim học tiếng Anh , vi_tính nay trung_cấp [k ế _ t o á n ] để sau này ông sẽ xin việc cho .

viết_tay

ông Chương cho biết khi mua nhà ông chỉ làm giấy_tờ [v i ế t _ t a y ] tờ giấy đó ông đưa Kim giữ hộ .

đạo_diễn

Nếu Kim người [đ o _ d i n ] chuyện khủng_bố thì chắc_chắn ta không chủ_động nhấc điện_thoại để ông Chương nhấc .

chắc_chắn

Nếu Kim người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì [c h c _ c h n ] ta không chủ_động nhấc điện_thoại để ông Chương nhấc .

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng [c h c _ c h n ] phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

thông_tin này [c h c _ c h n ] sẽ đến tai vợ .

chủ_động

Nếu Kim người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì chắc_chắn ta không [c h _ đ n g ] nhấc điện_thoại để ông Chương nhấc .

điện_thoại

Nếu Kim người đạo_diễn chuyện khủng_bố thì chắc_chắn ta không chủ_động nhấc [đ i n _ t h o i ] để ông Chương nhấc .

chuông [đ i n _ t h o i ] cố_định reo , Kim nhấc máy , sau đó kêu ông người cần gặp .

Hắn rút [đ i n _ t h o i ] gọi rồi kêu thức_ăn .

người_thân

ông Chương chưa từng về quê Kim cũng không biết [n g ư i _ t h â n ] nào của Kim ngoài bố đã mất .

tường_tận

để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết [t ư n g _ t n ] thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .

thái_độ

để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận [t h á i _ đ ] của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , đe_dọa .

đe_dọa

để đánh_giá chính_xác hơn , Hùng cần biết tường_tận thái_độ của Kim trước chuyện ông Chương bị khủng_bố , [đ e _ d a ] .

Kim bóc ra , đọc xong dòng chữ [đ e _ d a ] , tái mặt lộ vẻ hốt_hoảng .

sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận thư hay sự [đ e _ d a ] khủng_bố nào nữa .

quyết_định

ông Chương [q u y ế t _ đ n h ] mua căn nhà đang hiện_nay , dọn khỏi văn_phòng đưa Kim đến sống cùng .

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã [q u y ế t _ đ n h ] phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

sau nhiều cân_nhắc , lựa_chọn , Hùng [q u y ế t _ đ n h ] phải dùng kế bắn tin .

tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch [q u y ế t _ đ n h ] dừng chiến_dịch Cái bẫy .

chị Tiệp lãnh_đạo vườn_thú đã [q u y ế t _ đ n h ] phải cho hổ giao_phối bằng được .

hiện_nay

ông Chương quyết_định mua căn nhà đang [h i n _ n a y ] , dọn khỏi văn_phòng đưa Kim đến sống cùng .

bưu_điện

lần đầu_tiên bọn chúng gửi qua [b ư u _ đ i n ] thì thư đến đúng lúc ông Kim cùng nhà .

thuốc_thử

Tuy_nhiên khả_năng thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " [t h u c _ t h ] " với nhà hàng_xóm .

hàng_xóm

Tuy_nhiên khả_năng thứ ba đã bị loại sau khi Hùng dùng " thuốc_thử " với nhà [h à n g _ x ó m ] .

bắt_đầu những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , [h à n g _ x ó m ] ... dường_như đã thành một thói_quen .

chủ_nhật

lần thứ hai ông Chương bị khủng_bố chiều [c h _ n h t ] , ông Kim cùng nhà .

giáp_mặt

ông Chương kể : lần bị kẻ khủng_bố [g i á p _ m t ] buổi chiều_tối khi ông đi làm về .

chiều_tối

ông Chương kể : lần bị kẻ khủng_bố giáp_mặt buổi [c h i u _ t i ] khi ông đi làm về .

cố_định

chuông điện_thoại [c _ đ n h ] reo , Kim nhấc máy , sau đó kêu ông người cần gặp .

di_động

Anh chỉ ngại bạn hàng không biết số [d i _ đ n g ] của anh nên gọi về đây .

gặng

Chắc Kim đoán chuyện không hay nên [g n g ] hỏi nhưng ông Chương không tiết_lộ .

tiết_lộ

Chắc Kim đoán chuyện không hay nên gặng hỏi nhưng ông Chương không [t i ế t _ l ] .

nảy_sinh

tình_cảm hai người [n y _ s i n h ] nhanh_chóng thành đôi tình_nhân lúc nào chẳng biết .

nhanh_chóng

tình_cảm hai người nảy_sinh [n h a n h _ c h ó n g ] thành đôi tình_nhân lúc nào chẳng biết .

người_ta

Nếu [n g ư i _ t a ] nhầm thì cũng phải bóc mới biết chứ ! " .

Nhất_là

mở_cửa

Nhất_là hôm đó Kim đang trong nhà vẫn [m _ c a ] .

duy_nhất

người quen [d u y _ n h t ] của chính ông Chương .

Hắn đầu_mối [d u y _ n h t ] chính_thức liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .

người [d u y _ n h t ] trong các đối_tượng nghi_vấn biết điều này vợ ông .

Hoàn_cảnh

thân_thiết

Hoàn_cảnh đã biến ông thành người [t h â n _ t h i ế t ] của Kim .

có_vẻ

Kim [c ó _ v ] rất lo_lắng cho ông .

tên này [c ó _ v ] như cố_tình làm cho ông Chương biết hắn đang theo_dõi ông .

Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá công_khai [c ó _ v ] như không sợ vợ_con biết .

Những gái độ tuổi 18 - 25 rất trẻ [c ó _ v ] buồn quá .

lo_lắng

Kim có_vẻ rất [l o _ l n g ] cho ông .

khai_thác

đành [k h a i _ t h á c ] tiếp .

trong_sáng

Vậy Kim [t r o n g _ s á n g ] ?

tình_hình

trước [t ì n h _ h ì n h ] đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công ,

năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , [t ì n h _ h ì n h ] cách_mạng càng thêm cam_go .

Trời tối , đèn ngược rất chói mắt nên [t ì n h _ h ì n h ] bám đuổi khá khó_khăn .

đảng_ủy

trước tình_hình đó , [đ n g _ y ] Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

Nhuận_Đức

trước tình_hình đó , đảng_ủy [N h u n _ Đ c ] đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

Do_vậy khi đi càn , xuất_phát từ bất_cứ hướng nào , địch cũng phải càn qua [N h u n _ Đ c ] .

bắt_đầu từ năm 1961 , [N h u n _ Đ c ] phát_động phong_trào đào địa_đạo .

Chỉ riêng [N h u n _ Đ c ] trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi trên 10_._000 liệt_sĩ .

địa_đạo

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào [đ a _ đ o ] , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

điều lạ_thường [đ a _ đ o ] nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy

Đó những chàng trai đầu_tiên cắm nhát cuốc vào lòng đất đào [đ a _ đ o ] thời chống Mỹ .

một công_trình kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : [đ a _ đ o ] Củ_Chi .

bắt_đầu từ năm 1961 , Nhuận_Đức phát_động phong_trào đào [đ a _ đ o ] .

gọi đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của [đ a _ đ o ] hết_sức lắt_léo thông_minh .

trái nổ nếu càng mạnh thì càng ép " nút chai " kín hơn , không cho khí độc len vào [đ a _ đ o ]

du_kích [đ a _ đ o ] phát_hiện chờ khi người nông_dân vừa qua giật " nút chai " , cắt dây cứu người .

" khi nào " phụp " với nhau LBKT hai đoạn [đ a _ đ o ] thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .

nhiều đoạn , [đ a _ đ o ] ngoài to , sâu vào trong nhỏ lại như toi nơm .

quy_cách chuẩn được phổ_biến của [đ a _ đ o ] chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .

từ lòng [đ a _ đ o ] , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các chiến_đấu tấn_công địch .

cứ thế các đoạn [đ a _ đ o ] được nối rộng ra , mỗi ngày một chút .

hệ_thống [đ a _ đ o ] dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .

lòng [đ a _ đ o ] không thẳng ngoằn_ngoèo uốn_khúc , ngoắt qua ngoắt lại .

giữa các chiến_đấu thường một miệng [đ a _ đ o ] .

từng ngóc_ngách [đ a _ đ o ] , dưới mỗi gốc cây , đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng một ổ_đề_kháng .

giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống [đ a _ đ o ] các phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " nối thông với nhau .

Thường dưới mỗi hầm chông đều chiến_hào hoặc [đ a _ đ o ] liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .

Chúng dùng bom rải_thảm nhưng hệ_thống [đ a _ đ o ] như sợi trong lòng đất , không tài nào biết đâu đánh_phá .

núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng [đ a _ đ o ] với niềm hoan_hỉ du_kích quân sẽ ... chết_ngạt !

Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải dưới [đ a _ đ o ] nhiều hơn trên mặt_đất .

về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều anh_em , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng [đ a _ đ o ] .

Chúng không hề biết rằng một_số cửa_ngõ của [đ a _ đ o ] được thông ra lòng sông Sài_Gòn .

Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , [đ a _ đ o ] ngày_xưa .

Máu nhuộm từng đoạn hào , từng khúc [đ a _ đ o ] .

hệ_thống

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm [h _ t h n g ] trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với [h _ t h n g ] chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .

giai_đoạn này , toàn_bộ [h _ t h n g ] địa_đạo các phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " nối thông với nhau .

Chúng dùng bom rải_thảm nhưng [h _ t h n g ] địa_đạo như sợi trong lòng đất , không tài nào biết đâu đánh_phá .

trú_ẩn

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống [t r ú _ n ] phòng_thủ phản_công , phòng_thủ tiến_công .

phòng_thủ

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn [p h ò n g _ t h ] phản_công , phòng_thủ tiến_công .

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , [p h ò n g _ t h ]

phản_công

trước tình_hình đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ [p h n _ c ô n g ] , phòng_thủ tiến_công .

khi địch phát_hiện [p h n _ c ô n g ] , lại theo đường hào rút vào lòng đất ...

tiến_công

đó , đảng_ủy Nhuận_Đức đã quyết_định phải đào địa_đạo , lấy đó làm hệ_thống trú_ẩn phòng_thủ phản_công , phòng_thủ [t i ế n _ c ô n g ]

lạ_thường

điều [l _ t h ư n g ] địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ

phong_tỏa

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị [p h o n g _ t a ] bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .

bốn_bề

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi [b n _ b ] đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .

đồn_bót

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề [đ n _ b ó t ] nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .

sát_nách

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm [s á t _ n á c h ] thủ_đô của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .

thủ_đô

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách [t h _ đ ô ] của bộ_máy chiến_tranh mỹ - ngụy .

bộ_máy

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của [b _ m á y ] chiến_tranh mỹ - ngụy .

chiến_tranh

điều lạ_thường địa_đạo nằm giữa lòng địch , bị phong_tỏa bởi bốn_bề đồn_bót nằm sát_nách thủ_đô của bộ_máy [c h i ế n _ t r a n h ] mỹ - ngụy .

kết_thúc cuộc [c h i ế n _ t r a n h ] , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong

củ_chi trong con mắt những người sau [c h i ế n _ t r a n h ] như chúng_tôi một làng quê thanh_bình .

đóng_kịch

thái_độ hốt_hoảng không_thể [đ ó n g _ k c h ] dù_sao Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .

Thái_độ không_thể [đ ó n g _ k c h ] được .

dù_sao

thái_độ hốt_hoảng không_thể đóng_kịch [d ù _ s a o ] Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .

nhà_quê

thái_độ hốt_hoảng không_thể đóng_kịch dù_sao Kim cũng một gái trẻ , [n h à _ q u ê ] , không_thể " cáo_già " đến mức ấy .

cáo_già

thái_độ hốt_hoảng không_thể đóng_kịch dù_sao Kim cũng một gái trẻ , nhà_quê , không_thể " [c á o _ g i à ] " đến mức ấy .

vật_dụng

địa_phương

vật_dụng đào một lưỡi cuốc cùn , dân [đ a _ p h ư ơ n g ] gọi cuốc ngao , cán ngắn chừng 3 - 4 tấc .

3

vật_dụng đào một lưỡi cuốc cùn , dân địa_phương gọi cuốc ngao , cán ngắn chừng [3 ] - 4 tấc .

Các đường xương_cá này khi được bố_trí chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - [3 ] tấc .

4

vật_dụng đào một lưỡi cuốc cùn , dân địa_phương gọi cuốc ngao , cán ngắn chừng 3 - [4 ] tấc .

đào sâu xuống chừng [4 ] - 5 m thì miệng thí trổ ngang .

tháng [4 ] - 1966 ông đột_kích vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...

tất_cả

già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , [t t _ c ] không phân_biệt thành_phần đều rùng_rùng lao vào trận mới .

Tuy_nhiên [t t _ c ] kiểu ngụy_trang đó chỉ che được mắt người chứ không giấu được mũi chó .

phân_biệt

già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không [p h â n _ b i t ] thành_phần đều rùng_rùng lao vào trận mới .

thành_phần

già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không phân_biệt [t h à n h _ p h n ] đều rùng_rùng lao vào trận mới .

rùng_rùng

già trẻ gái trai , nam phụ lão ấu , tất_cả không phân_biệt thành_phần đều [r ù n g _ r ù n g ] lao vào trận mới .

Do_vậy

xuất_phát

Do_vậy khi đi càn , [x u t _ p h á t ] từ bất_cứ hướng nào , địch cũng phải càn qua Nhuận_Đức .

trước khi [x u t _ p h á t ] các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .

trẻ_con

người già đan ki , [t r _ c o n ] múc nước , đàn_ông đào , phụ_nữ nấu cơm nấu khoai ...

đàn_ông

người già đan ki , trẻ_con múc nước , [đ à n _ ô n g ] đào , phụ_nữ nấu cơm nấu khoai ...

phụ_nữ

người già đan ki , trẻ_con múc nước , đàn_ông đào , [p h _ n ] nấu cơm nấu khoai ...

những [p h _ n ] đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc hết_sức đặc_biệt này .

10__000

trên [1 0 _ . _ 0 0 0 ] chàng trai , gái Củ_Chi đã đổ máu_xương để thành hào thành lũy .

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi trên [1 0 _ . _ 0 0 0 ] liệt_sĩ .

Củ_Chi

trên 10_._000 chàng trai , gái [C _ C h i ] đã đổ máu_xương để thành hào thành lũy .

một công_trình kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo [C _ C h i ] .

giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo các phía bắc [C _ C h i ] đã hoàn_thành mạng " xương_sống " nối thông với nhau .

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân [C _ C h i ] buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

Toàn_bộ lực_lượng du_kích [C _ C h i ] những năm 1966 - 1969 gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

Cả vùng rộng_lớn bắc [C _ C h i ] thành một chiến_trường khổng_lồ .

kết_thúc cuộc chiến_tranh , [C _ C h i ] 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân [C _ C h i ] tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

đến [C _ C h i ] gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .

Giờ_đây phía bắc [C _ C h i ] còn khu_công_nghiệp .

máu_xương

trên 10_._000 chàng trai , gái Củ_Chi đã đổ [m á u _ x ư ơ n g ] để thành hào thành lũy .

1960

năm [1 9 6 0 ] , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .

phong_trào

năm 1960 , sau [p h o n g _ t r à o ] đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .

bắt_đầu từ năm 1961 , Nhuận_Đức phát_động [p h o n g _ t r à o ] đào địa_đạo .

đồng_khởi

năm 1960 , sau phong_trào [đ n g _ k h i ] , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .

tăng_cường

năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng [t ă n g _ c ư n g ] ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .

ruồng_bố

năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường [r u n g _ b ] , tình_hình cách_mạng càng thêm cam_go .

cách_mạng

năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình [c á c h _ m n g ] càng thêm cam_go .

kỷ_niệm 59 năm [c á c h _ m n g ] tháng Tám quốc_khánh 2 - 9 .

Các ấp , các làng hừng_hực khí_thế [c á c h _ m n g ] .

lực_lượng [c á c h _ m n g ] ngày_càng mất_mát ...

kỷ_niệm 59 năm [c á c h _ m n g ] tháng Tám quốc_khánh 2 - 9 .

cam_go

năm 1960 , sau phong_trào đồng_khởi , địch càng tăng_cường ruồng_bố , tình_hình cách_mạng càng thêm [c a m _ g o ] .

bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những [c a m _ g o ] , thậm_chí thất_bại .

con_người

Những [c o n _ n g ư i ] bình_dị chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...

bình_dị

Những con_người [b ì n h _ d ] chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...

đến Củ_Chi gặp sự [b ì n h _ d ] , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .

đến Củ_Chi gặp sự bình_dị , sự [b ì n h _ d ] lấp_lánh lịch_sử oai_hùng .

chân_đất

Những con_người bình_dị [c h â n _ đ t ] ấy đã làm cách nào tạo nên một kỳ_quan như thế ? ...

kỳ_quan

Những con_người bình_dị chân_đất ấy đã làm cách nào tạo nên một [k _ q u a n ] như thế ? ...

Bắt_đầu

mặt_đất

Bắt_đầu đào miệng thí , trổ từ trên [m t _ đ t ] thẳng xuống như đào giếng .

Cuối ngày khi địch rút , ông đưa bạn lên [m t _ đ t ] , tháo khăn bịt mắt .

hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên [m t _ đ t ] .

Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên [m t _ đ t ] .

Đêm , đội quân từ [m t _ đ t ] tỏa lên đặt mìn gạt , gài chông .

lố_nhố

Khắp các cây , khắp các bìa rừng từng nhóm người [l _ n h ] .

công_trình

một [c ô n g _ t r ì n h ] kỳ_diệu của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .

kỳ_diệu

một công_trình [k _ d i u ] của nhân_dân tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .

" xương_sống " , " nút chai " lỗ thông hơi [k _ d i u ] .

nhân_dân

một công_trình kỳ_diệu của [n h â n _ d â n ] tp . HCM : địa_đạo Củ_Chi .

Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng lực_lượng_vũ_trang [n h â n _ d â n ] năm 1967 .

công_việc

những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với [c ô n g _ v i c ] hết_sức đặc_biệt này .

anh_hùng

công_việc [a n h _ h ù n g ] đó không chỉ diễn ra một tháng , một năm .

người vinh_danh liệt_sĩ [a n h _ h ù n g ] ...

lần tìm trong ký_ức của những [a n h _ h ù n g ] du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .

Nhưng những chiến_tích [a n h _ h ù n g ] thì vẫn còn nguyên đó .

lúc này ông chiến_đấu ấp Bàu_Cạp , chung ấp với [a n h _ h ù n g ] du_kích Phạm_Văn_Cội .

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 [a n h _ h ù n g ] , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 [a n h _ h ù n g ] lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN [a n h _ h ù n g ] , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

Những quả mìn gạt của [a n h _ h ù n g ] Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .

đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 [a n h _ h ù n g ] liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên 600 [a n h _ h ù n g ] liệt_sĩ ; toàn củ_chi trên 10_._000 liệt_sĩ .

Ông được tặng danh_hiệu [a n h _ h ù n g ] lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm 1967 .

Những [a n h _ h ù n g ] trên đất thép .

nhận_định

Hùng [n h n _ đ n h ] theo cả hai hướng tốt xấu đều cơ_sở .

cơ_sở

Hùng nhận_định theo cả hai hướng tốt xấu đều [c ơ _ s ] .

bắt_đầu

lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần [b t _ đ u ] từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .

1961

bắt_đầu từ năm [1 9 6 1 ] , Nhuận_Đức phát_động phong_trào đào địa_đạo .

Những năm [1 9 6 1 ] - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

phát_động

bắt_đầu từ năm 1961 , Nhuận_Đức [p h á t _ đ n g ] phong_trào đào địa_đạo .

kỷ_niệm

Ông tặng kim căn nhà quá nhiều [k _ n i m ] đó họ chia_tay nhau ...

59

kỷ_niệm [5 9 ] năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh 2 - 9 .

kỷ_niệm [5 9 ] năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh 2 - 9 .

quốc_khánh

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám [q u c _ k h á n h ] 2 - 9 .

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám [q u c _ k h á n h ] 2 - 9 .

2

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh [2 ] - 9 .

Các đường xương_cá này khi được bố_trí chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng [2 ] - 3 tấc .

đây hẳn những phòng hát karaoke cho VN , cứ [2 ] sen / bài , tiếng Việt .

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh [2 ] - 9 .

tháng [2 ] - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

9

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh 2 - [9 ] .

quy_cách chuẩn được phổ_biến của địa_đạo chiều rộng khoảng [9 ] tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .

kỷ_niệm 59 năm cách_mạng tháng Tám quốc_khánh 2 - [9 ] .

uyên_ương

Những đôi [u y ê n _ ư ơ n g ] ngày_xưa giờ này người còn người mất .

đường_kính

Nhưng miệng thì rất hẹp , [đ ư n g _ k í n h ] chừng 6 tấc .

6

Nhưng miệng thì rất hẹp , đường_kính chừng [6 ] tấc .

liên_tục

sau đó thì [l i ê n _ t c ] thư khủng_bố gửi về nhà .

hừng_hực

Các ấp , các làng [h n g _ h c ] khí_thế cách_mạng .

khí_thế

Các ấp , các làng hừng_hực [k h í _ t h ế ] cách_mạng .

15

đào hầm suốt ... [1 5 ] năm .

căn phòng đơn_sơ của tổ nuôi thú chỉ chừng [1 5 ] m2 nhìn ra chuồng hổ , trên bàn năm chiếc đuôi công óng_ánh .

Thái_độ

đồng_bào

Nhiều [đ n g _ b à o ] , đồng_chí hi_sinh .

đồng_chí

Nhiều đồng_bào , [đ n g _ c h í ] hi_sinh .

hi_sinh

Nhiều đồng_bào , đồng_chí [h i _ s i n h ] .

đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã [h i _ s i n h ] trên chiến_trường này .

vinh_danh

người [v i n h _ d a n h ] liệt_sĩ anh_hùng ...

liệt_sĩ

người vinh_danh [l i t _ s ĩ ] anh_hùng ...

đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng [l i t _ s ĩ ] trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên 600 anh_hùng [l i t _ s ĩ ] ; toàn củ_chi trên 10_._000 liệt_sĩ .

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi trên 10_._000 [l i t _ s ĩ ] .

lực_lượng

Toàn_bộ [l c _ l ư n g ] du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

ngày_càng

lực_lượng cách_mạng [n g à y _ c à n g ] mất_mát ...

mất_mát

lực_lượng cách_mạng ngày_càng [m t _ m á t ] ...

quy_cách

gọi đúng [q u y _ c á c h ] chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo thông_minh

bố_trí

gọi đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự [b _ t r í ] về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo thông_minh .

Các đường xương_cá này khi được [b _ t r í ] chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .

xung_quanh chiến_đấu được [b _ t r í ] dày_đặc các kiểu hầm chông , hố chông .

kích_thước

gọi đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về [k í c h _ t h ư c ] của địa_đạo hết_sức lắt_léo thông_minh .

hết_sức

gọi đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo [h ế t _ s c ] lắt_léo thông_minh .

những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc [h ế t _ s c ] đặc_biệt này .

lắt_léo

gọi đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức [l t _ l é o ] thông_minh

thông_minh

đúng quy_cách chiều ngang , bề cao nhưng rất nhiều đoạn sự bố_trí về kích_thước của địa_đạo hết_sức lắt_léo [t h ô n g _ m i n h ]

sức_ép

du_kích

Chính nhờ thế nên khi bị lộ hoặc bị tấn_công , [d u _ k í c h ] chỉ cần co chân đạp vách để lần sang đường khác .

Cuối_cùng [d u _ k í c h ] phải nhờ người vào nội_thành mua các loại dầu tắm , xà_bông của lính Mỹ về bôi bên trên

bằng kinh_nghiệm dân_gian , [d u _ k í c h ] giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .

từ lòng địa_đạo , [d u _ k í c h ] xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các chiến_đấu tấn_công địch .

lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng [d u _ k í c h ] thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .

đánh bao_nhiêu trận , những người [d u _ k í c h ] năm xưa giờ này không nhớ hết .

tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân [d u _ k í c h ] nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái bẫy .

Thường dưới mỗi hầm chông đều chiến_hào hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì [d u _ k í c h ] nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .

núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm hoan_hỉ [d u _ k í c h ] quân sẽ ... chết_ngạt !

Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của [d u _ k í c h ] lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

Toàn_bộ lực_lượng [d u _ k í c h ] Củ_Chi những năm 1966 - 1969 gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

lúc này ông chiến_đấu ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng [d u _ k í c h ] Phạm_Văn_Cội .

quân [d u _ k í c h ] vừa đánh vừa lui trước thế tấn_công biển người của địch .

Anh_em dùng dao , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được [d u _ k í c h ] Út_Lắm đang thoi_thóp .

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy [d u _ k í c h ] tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

Những chiến_sĩ [d u _ k í c h ] năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .

nội_thành

Cuối_cùng du_kích phải nhờ người vào [n i _ t h à n h ] mua các loại dầu tắm , xà_bông của lính Mỹ về bôi bên trên .

Đây giờ tan_tầm , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào [n i _ t h à n h ] qua tuyến này .

xà_bông

Cuối_cùng du_kích phải nhờ người vào nội_thành mua các loại dầu tắm , [x à _ b ô n g ] của lính Mỹ về bôi bên trên .

xương_cá

Các đường [x ư ơ n g _ c á ] này khi được bố_trí chằng_chịt gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .

chằng_chịt

Các đường xương_cá này khi được bố_trí [c h n g _ c h t ] gần nhau , nhiều vách đất chỉ cách chừng 2 - 3 tấc .

hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống chiến_hào [c h n g _ c h t ] trên mặt_đất .

phát_hiện

du_kích địa_đạo [p h á t _ h i n ] chờ khi người nông_dân vừa qua giật " nút chai " , cắt dây cứu người .

Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức [p h á t _ h i n ] lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .

khi địch [p h á t _ h i n ] phản_công , lại theo đường hào rút vào lòng đất ...

về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ [p h á t _ h i n ] đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ bất_ngờ vòng ra ngay .

nông_dân

du_kích địa_đạo phát_hiện chờ khi người [n ô n g _ d â n ] vừa qua giật " nút chai " , cắt dây cứu người .

phụp

" khi nào " [p h p ] " với nhau LBKT hai đoạn địa_đạo thông nhau RBKT thì miệng thí được lấp lại .

khổ_nỗi

Nhưng [k h _ n i ] tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .

ranh_ma

Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ [r a n h _ m a ] cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... sặc_sụa .

sặc_sụa

Nhưng khổ_nỗi tụi lính Mỹ ranh_ma cũng thừa sức phát_hiện lỗ thông hơi khi thấy bọn quân khuyển ... [s c _ s a ] .

kinh_nghiệm

bằng [k i n h _ n g h i m ] dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .

dân_gian

bằng kinh_nghiệm [d â n _ g i a n ] , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .

hạt_tiêu

bằng kinh_nghiệm dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , [h t _ t i ê u ] thành bột rắc bên trên để chó không đánh_hơi được .

đánh_hơi

bằng kinh_nghiệm dân_gian , du_kích giã nhuyễn ớt , hạt_tiêu thành bột rắc bên trên để chó không [đ á n h _ h ơ i ] được .

thì_thào

gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương [t h ì _ t h à o ] , hốt_hoảng : " Tôi đang bị một thằng theo_dõi .

theo_dõi

gọi điện cho Hùng , giọng ông Chương thì_thào , hốt_hoảng : " Tôi đang bị một thằng [t h e o _ d õ i ] .

Đây vừa nơi tên áo kẻ thử một_cách chính_xác đúng bị [t h e o _ d õ i ] không , vừa nơi rất dễ cắt đuôi .

về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ phát_hiện đã bị [t h e o _ d õ i ] , tên áo kẻ lao xe vào ngõ bất_ngờ vòng ra ngay .

trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên [t h e o _ d õ i ] ông Chương này vô_cùng quan_trọng .

tên này có_vẻ như cố_tình làm cho ông Chương biết hắn đang [t h e o _ d õ i ] ông .

Những ngày sau đó ông Chương không thấy bị ai [t h e o _ d õ i ] nữa .

nơm

nhiều đoạn , địa_đạo ngoài to , sâu vào trong nhỏ lại như toi [n ơ m ] .

phổ_biến

quy_cách chuẩn được [p h _ b i ế n ] của địa_đạo chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng 1_,_1 m .

1_,_1

quy_cách chuẩn được phổ_biến của địa_đạo chiều rộng khoảng 9 tấc , chiều cao khoảng [1 _ , _ 1 ] m .

chiến_hào

từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo [c h i ế n _ h à o ] , dựa vào các chiến_đấu tấn_công địch .

dọc tuyến hàng trăm kilômet [c h i ế n _ h à o ] , bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những chiến_đấu .

hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được kết_nối với hệ_thống [c h i ế n _ h à o ] chằng_chịt trên mặt_đất .

Thường dưới mỗi hầm chông đều [c h i ế n _ h à o ] hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .

chiến_đấu

từ lòng địa_đạo , du_kích xuất_hiện , len theo chiến_hào , dựa vào các [c h i ế n _ đ u ] tấn_công địch .

dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những [c h i ế n _ đ u ] .

giữa các [c h i ế n _ đ u ] thường một miệng địa_đạo .

tổ [c h i ế n _ đ u ] của Phạm_Văn_Cội không nao_núng , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .

lúc này ông [c h i ế n _ đ u ] ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng du_kích Phạm_Văn_Cội .

xung_quanh [c h i ế n _ đ u ] được bố_trí dày_đặc các kiểu hầm chông , hố chông .

ngơ_ngác

bọn chó Mỹ nghe mùi " anh_em " thì chỉ biết thè lưỡi nhe răng [n g ơ _ n g á c ] .

kilômet

dọc tuyến hàng trăm [k i l ô m e t ] chiến_hào , bất_cứ đâu cũng có_thể gặp những chiến_đấu .

thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương nhu_cầu tình_cảm khiến VN lội hàng trăm [k i l ô m e t ] tìm đến nhau .

Đêm " moa " lạnh ban_ngày nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài [k i l ô m e t ] , gió thổi ù_ù .

có_thể

dọc tuyến hàng trăm kilômet chiến_hào , bất_cứ đâu cũng [c ó _ t h ] gặp những chiến_đấu .

điều này [c ó _ t h ] ông Chương người gia_trưởng , vợ lép_vế , tiếng_nói không trọng_lượng trong gia_đình .

Như_vậy [c ó _ t h ] người đã tham_mưu cho vợ ông Chương ! ?

Hùng nói [c ó _ t h ] tác_giả của vụ khủng_bố này do vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .

ngụy_trang

Tuy_nhiên tất_cả kiểu [n g y _ t r a n g ] đó chỉ che được mắt người chứ không giấu được mũi chó .

có_khi

Hai người khác - [c ó _ k h i ] chỉ một - bên ngoài cửa hầm kéo đất lên .

kết_nối

hệ_thống địa_đạo dưới lòng đất còn được [k ế t _ n i ] với hệ_thống chiến_hào chằng_chịt trên mặt_đất .

xương_sống

" [x ư ơ n g _ s n g ] " , " nút chai " lỗ thông hơi kỳ_diệu .

giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo các phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " [x ư ơ n g _ s n g ] " nối thông với nhau .

5

đào sâu xuống chừng 4 - [5 ] m thì miệng thí trổ ngang .

Như_vậy mỗi tổ đào mỗi bên [5 ] m .

Út_Kang

ông [Ú t _ K a n g ] giải_thích : để tránh trái LBKT lựu_đạn RBKT của địch .

ông [Ú t _ K a n g ] nhớ lại súng hồi đó rất hiếm .

giải_thích

ông Út_Kang [g i i _ t h í c h ] : để tránh trái LBKT lựu_đạn RBKT của địch .

lựu_đạn

ông Út_Kang giải_thích : để tránh trái LBKT [l u _ đ n ] RBKT của địch .

Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , tầm_vông , [l u _ đ n ] Pháp ...

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... [l u _ đ n ] .

ngoằn_ngoèo

lòng địa_đạo không thẳng [n g o n _ n g o è o ] uốn_khúc , ngoắt qua ngoắt lại .

uốn_khúc

lòng địa_đạo không thẳng ngoằn_ngoèo [u n _ k h ú c ] , ngoắt qua ngoắt lại .

máu_ghen

Những thủ_phạm đằng sau thủ_phạm : [m á u _ g h e n ] xuyên Việt .

chuột_cống

" đội quân [c h u t _ c n g ] " bất_lực thất_bại .

bất_lực

" đội quân chuột_cống " [b t _ l c ] thất_bại .

thất_bại

" đội quân chuột_cống " bất_lực [t h t _ b i ] .

bên cạnh những chiến_thắng , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí [t h t _ b i ] .

10

Mỗi miệng thí cách nhau [1 0 ] m .

Kết_quả , [1 0 ] ngày liền không thư khủng_bố .

Một mũi bộ_binh Mỹ trên [1 0 ] xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

tổn_thất

Nhiều [t n _ t h t ] đã xảy ra .

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng [t n _ t h t ] của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch [t n _ t h t ] nặng_nề .

hối_hả

Các thám_tử [h i _ h ] quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức sang

trời tối hẳn đối_tượng chìm vào biển người [h i _ h ] ...

dải_phân_cách

Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được [d i _ p h â n _ c á c h ] , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể lập_tức sang đường .

san_sát

Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi [s a n _ s á t ] không_thể lập_tức sang đường .

lập_tức

Các thám_tử hối_hả quay xe , mất năm phút mới đến được dải_phân_cách , nhưng ôtô bên này đi san_sát không_thể [l p _ t c ] sang đường

Hai thám_tử lúc đó vừa vòng xe vào ngõ lại phải quay đầu [l p _ t c ] bám theo hắn .

c_ó_lẽ

về ngõ nhà ông Chương , [c _ ó _ l ] phát_hiện đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ bất_ngờ vòng ra ngay .

bất_ngờ

về ngõ nhà ông Chương , c_ó_lẽ phát_hiện đã bị theo_dõi , tên áo kẻ lao xe vào ngõ [b t _ n g ] vòng ra ngay .

quần_bò

" khoảng 30 tuổi , mặc áo kẻ , [q u n _ b ò ] , ngồi trên xe Dream II , đội đen .

có_mặt

15 phút sau hùng một thám_tử " tổ lái " nữa [c ó _ m t ] gần quán cà_phê ông Chương đang ngồi .

Luôn [c ó _ m t ] những khoảng tối , những nơi khó_khăn , bế_tắc của cuộc_sống .

Chúng_tôi [c ó _ m t ] tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .

cà_phê

15 phút sau hùng một thám_tử " tổ lái " nữa có_mặt gần quán [c à _ p h ê ] ông Chương đang ngồi .

Tôi đang trong quán [c à _ p h ê ] phố Lương_Thế_Vinh , còn đứng ngoài đường ... " .

một_số

Ông sẽ rẽ vào [m t _ s ] cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...

Họ âm_thầm đem [m t _ s ] tư_trang đi thuê nhà_nghỉ .

Chúng không hề biết rằng [m t _ s ] cửa_ngõ của địa_đạo được thông ra lòng sông Sài_Gòn .

cửa_hàng

Ông sẽ rẽ vào một_số [c a _ h à n g ] , hiệu sách mua_bán vài thứ đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...

mua_bán

Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách [m u a _ b á n ] vài thứ đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...

ngó_nghiêng

Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ đừng [n g ó _ n g h i ê n g ] tỏ ra nghi_ngờ hay sợ_hãi ...

sợ_hãi

Ông sẽ rẽ vào một_số cửa_hàng , hiệu sách mua_bán vài thứ đừng ngó_nghiêng tỏ ra nghi_ngờ hay [s _ h ã i ] ...

nhân_viên

đợi [n h â n _ v i ê n ] phục_vụ đang hỏi các thám_tử , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .

vườn thú Hà_Nội 87 [n h â n _ v i ê n ] nuôi thú , trong đó 2_/3 nữ .

phục_vụ

đợi nhân_viên [p h c _ v ] đang hỏi các thám_tử , tên áo kẻ vùng chạy ra xe nổ máy phóng đi luôn .

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , [p h c _ v ] nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .

tan_tầm

Đây giờ [t a n _ t m ] , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .

chủng_loại

Đây giờ tan_tầm , các [c h n g _ l o i ] xe ngoại_tỉnh cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .

ngoại_tỉnh

Đây giờ tan_tầm , các chủng_loại xe [n g o i _ t n h ] cũng ồ_ạt tiến vào nội_thành qua tuyến này .

ồ_ạt

Đây giờ tan_tầm , các chủng_loại xe ngoại_tỉnh cũng [ _ t ] tiến vào nội_thành qua tuyến này .

Lương_Thế_Vinh

Tôi đang trong quán cà_phê phố [L ư ơ n g _ T h ế _ V i n h ] , còn đứng ngoài đường ... " .

có_nghĩa

điều này cũng [c ó _ n g h ĩ a ] đã lộ việc ông Chương đang nhờ người điều_tra kẻ khủng_bố .

Lý_Thường_Kiệt

tiến đến phố Huế , hắn rẽ vào đường [L ý _ T h ư n g _ K i t ] chui vào một nhà_hàng .

nhà_hàng

tiến đến phố Huế , hắn rẽ vào đường Lý_Thường_Kiệt chui vào một [n h à _ h à n g ] .

xác_định

trước khi xuất_phát các thám_tử được [x á c _ đ n h ] : tên theo_dõi ông Chương này vô_cùng quan_trọng .

vô_cùng

trước khi xuất_phát các thám_tử được xác_định : tên theo_dõi ông Chương này [v ô _ c ù n g ] quan_trọng .

cố_tình

tên này có_vẻ như [c _ t ì n h ] làm cho ông Chương biết hắn đang theo_dõi ông .

lòng_vòng

tên áo kẻ chạy [l ò n g _ v ò n g ] khắp các phố khi nhanh khi chậm .

Chương_Dương

đuổi theo hắn , các thám_tử vượt lên cầu [C h ư ơ n g _ D ư ơ n g ] sang Gia_Lâm .

Gia_Lâm

đuổi theo hắn , các thám_tử vượt lên cầu Chương_Dương sang [G i a _ L â m ] .

đối_tượng

trời tối hẳn [đ i _ t ư n g ] chìm vào biển người hối_hả ...

người duy_nhất trong các [đ i _ t ư n g ] nghi_vấn biết điều này vợ ông .

đây [đ i _ t ư n g ] chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , phục_vụ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .

Bất_ngờ

tăng_tốc

Bất_ngờ hắn [t ă n g _ t c ] chạy thẳng vào khu Hạ_Hồi .

Hạ_Hồi

Bất_ngờ hắn tăng_tốc chạy thẳng vào khu [H _ H i ] .

đầu_mối

Hắn [đ u _ m i ] duy_nhất chính_thức liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .

chính_thức

Hắn đầu_mối duy_nhất [c h í n h _ t h c ] liên_quan đến thủ_phạm khủng_bố .

mục_đích

Tuy_nhiên hắn ta chỉ đạt được [m c _ đ í c h ] một ...

hơn_thua

thức_ăn

Hắn rút điện_thoại gọi rồi kêu [t h c _ ă n ] .

nhận_dạng

" [n h n _ d n g ] ra_sao ? " .

ra_sao

" nhận_dạng [r a _ s a o ] ? " .

Vậy nếu ông Chương không còn nhà đó nữa thì kẻ khủng_bố sẽ phản_ứng [r a _ s a o ] ?

ảnh_hưởng

Nếu vợ ông ta thì ấy không muốn [ n h _ h ư n g ] đến sự_nghiệp thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .

sự_nghiệp

Nếu vợ ông ta thì ấy không muốn ảnh_hưởng đến [s _ n g h i p ] thể_diện của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .

Chị đặt cả [s _ n g h i p ] của mình lên hai con hổ .

thể_diện

Nếu vợ ông ta thì ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp [t h _ d i n ] của chồng nên không tấn_công qua địa_chỉ cơ_quan .

địa_chỉ

Nếu vợ ông ta thì ấy không muốn ảnh_hưởng đến sự_nghiệp thể_diện của chồng nên không tấn_công qua [đ a _ c h ] cơ_quan

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua [đ a _ c h ] nhà_riêng chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

vận_động

qua [v n _ đ n g ] của Hùng sự dạn_dĩ dần của ông Chương , ông đã không e_ngại chuyện đã vợ trong Nam

dạn_dĩ

qua vận_động của Hùng sự [d n _ d ĩ ] dần của ông Chương , ông đã không e_ngại chuyện đã vợ trong Nam .

e_ngại

qua vận_động của Hùng sự dạn_dĩ dần của ông Chương , ông đã không [e _ n g i ] chuyện đã vợ trong Nam .

vấn_đề

Tuy_nhiên , Hùng lật lại [v n _ đ ] : ông Chương sống với Kim khá công_khai có_vẻ như không sợ vợ_con biết .

công_khai

Tuy_nhiên , Hùng lật lại vấn_đề : ông Chương sống với Kim khá [c ô n g _ k h a i ] có_vẻ như không sợ vợ_con biết .

an_tâm

việc ông Chương quá " [a n _ t â m ] " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông ghê_gớm .

cặp_bồ

việc ông Chương quá " an_tâm " [c p _ b ] còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông ghê_gớm .

ghen_tuông

việc ông Chương quá " an_tâm " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng [g h e n _ t u ô n g ] ghê_gớm .

Ông không nghi_ngờ vợ ông mưu_chước tính_cách [g h e n _ t u ô n g ] kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .

ghê_gớm

việc ông Chương quá " an_tâm " cặp_bồ còn suy ra rằng vợ ông Chương không phải dạng ghen_tuông [g h ê _ g m ] .

phân_tích

Hùng [p h â n _ t í c h ] : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

nhà_riêng

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ [n h à _ r i ê n g ] chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự kiêng_dè .

dụng_ý

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải [d n g _ ý ] hoặc sự kiêng_dè .

kiêng_dè

Hùng phân_tích : kẻ khủng_bố tấn_công ông Chương đều qua địa_chỉ nhà_riêng chắc_chắn phải dụng_ý hoặc sự [k i ê n g _ d è ] .

công_trình_phụ

ông Chương nói với Kim hai người phải chuyển khỏi nhà một thời_gian để sửa trần [c ô n g _ t r ì n h _ p h ] .

gia_trưởng

điều này có_thể ông Chương người [g i a _ t r ư n g ] , vợ lép_vế , tiếng_nói không trọng_lượng trong gia_đình .

lép_vế

điều này có_thể ông Chương người gia_trưởng , vợ [l é p _ v ế ] , tiếng_nói không trọng_lượng trong gia_đình .

tiếng_nói

điều này có_thể ông Chương người gia_trưởng , vợ lép_vế , [t i ế n g _ n ó i ] không trọng_lượng trong gia_đình .

trọng_lượng

điều này có_thể ông Chương người gia_trưởng , vợ lép_vế , tiếng_nói không [t r n g _ l ư n g ] trong gia_đình .

mưu_chước

Ông không nghi_ngờ vợ ông [m ư u _ c h ư c ] tính_cách ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .

tính_cách

Ông không nghi_ngờ vợ ông mưu_chước [t í n h _ c á c h ] ghen_tuông kiểu quái_đản này nên ông càng giấu Hùng .

quái_đản

Ông không nghi_ngờ vợ ông mưu_chước tính_cách ghen_tuông kiểu [q u á i _ đ n ] này nên ông càng giấu Hùng .

kế_hoạch

theo [k ế _ h o c h ] , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra hòm_thư .

bí_mật

theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương [b í _ m t ] quay về kiểm_tra hòm_thư .

kiểm_tra

theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về [k i m _ t r a ] hòm_thư .

hòm_thư

theo kế_hoạch , trong thời_gian đi khỏi nhà , thỉnh_thoảng ông Chương bí_mật quay về kiểm_tra [h ò m _ t h ư ] .

phản_ứng

Vậy nếu ông Chương không còn nhà đó nữa thì kẻ khủng_bố sẽ [p h n _ n g ] ra_sao ?

Hùng chờ [p h n _ n g ] ...

chẳng_qua

Việc ông Chương giấu Hùng đang vợ [c h n g _ q u a ] xấu_hổ chuyện quan_hệ bất_chính thôi .

xấu_hổ

Việc ông Chương giấu Hùng đang vợ chẳng_qua [x u _ h ] chuyện quan_hệ bất_chính thôi .

bất_chính

Việc ông Chương giấu Hùng đang vợ chẳng_qua xấu_hổ chuyện quan_hệ [b t _ c h í n h ] thôi .

vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ [b t _ c h í n h ]

Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ [b t _ c h í n h ] với Kim .

trăng_hoa

Ông không tính [t r ă n g _ h o a ] hay ăn_ở hai_lòng do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .

ăn_ở

Ông không tính trăng_hoa hay [ă n _ ] hai_lòng do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .

hai_lòng

Ông không tính trăng_hoa hay ăn_ở [h a i _ l ò n g ] do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải đa_mang .

hoàn_cảnh

Ông không tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng do [h o à n _ c n h ] xô_đẩy nên phải đa_mang .

xô_đẩy

Ông không tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng do hoàn_cảnh [x ô _ đ y ] nên phải đa_mang .

đa_mang

Ông không tính trăng_hoa hay ăn_ở hai_lòng do hoàn_cảnh xô_đẩy nên phải [đ a _ m a n g ] .

nghi_vấn

người duy_nhất trong các đối_tượng [n g h i _ v n ] biết điều này vợ ông .

bất_khả_kháng

thất_bại [b t _ k h _ k h á n g ] này làm ông Chương cũng như các thám_tử rất tiếc .

tác_giả

Hơn_nữa " [t á c _ g i ] " này phải người kiên_nhẫn , ôn_hòa .

Hùng nói có_thể [t á c _ g i ] của vụ khủng_bố này do vợ ông Học " ghen giúp " vợ ông .

kiên_nhẫn

Hơn_nữa " tác_giả " này phải người [k i ê n _ n h n ] , ôn_hòa .

ôn_hòa

Hơn_nữa " tác_giả " này phải người kiên_nhẫn , [ô n _ h ò a ] .

tham_mưu

Như_vậy có_thể người đã [t h a m _ m ư u ] cho vợ ông Chương ! ?

thật_ra

ông Kim [t h t _ r a ] cũng chưa bao_giờ muốn ràng_buộc nhau ...

bao_giờ

ông Kim thật_ra cũng chưa [b a o _ g i ] muốn ràng_buộc nhau ...

Tuy_nhiên , thành_lũy trong lòng đất càng vững_vàng hơn [b a o _ g i ] hết .

ràng_buộc

ông Kim thật_ra cũng chưa bao_giờ muốn [r à n g _ b u c ] nhau ...

hiền_thục

Ông kể : vợ ông [h i n _ t h c ] , mộc_mạc , chất_phác .

mộc_mạc

Ông kể : vợ ông hiền_thục , [m c _ m c ] , chất_phác .

chất_phác

Ông kể : vợ ông hiền_thục , mộc_mạc , [c h t _ p h á c ] .

thú_nhận

Ông cũng [t h ú _ n h n ] với Kim mình đã vợ .

tâm_lý

phù_hợp

tâm_lý đó không [p h ù _ h p ] với người trực_tiếp đánh_ghen ...

trực_tiếp

tâm_lý đó không phù_hợp với người [t r c _ t i ế p ] đánh_ghen ...

đánh_ghen

tâm_lý đó không phù_hợp với người trực_tiếp [đ á n h _ g h e n ] ...

âm_thầm

Họ [â m _ t h m ] đem một_số tư_trang đi thuê nhà_nghỉ .

tư_trang

Họ âm_thầm đem một_số [t ư _ t r a n g ] đi thuê nhà_nghỉ .

nhà_nghỉ

Họ âm_thầm đem một_số tư_trang đi thuê [n h à _ n g h ] .

Con_cái

đàng_hoàng

Con_cái [đ à n g _ h o à n g ] , ngoan , khỏe .

chuyển_hướng

Hùng lại phải [c h u y n _ h ư n g ] ...

sáng_tỏ

Luôn làm [s á n g _ t ] những bí_ẩn của cuộc_sống , vậy thám_tử ai , đâu , vui , buồn của họ

cuộc_sống

Luôn làm sáng_tỏ những bí_ẩn của [c u c _ s n g ] , vậy thám_tử ai , đâu , vui , buồn của họ ? ...

Luôn có_mặt những khoảng tối , những nơi khó_khăn , bế_tắc của [c u c _ s n g ] .

ám_chỉ

gần đây vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời [á m _ c h ] , soi_mói ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ bất_chính .

soi_mói

gần đây vợ ông Học ra thăm chồng thường nói những lời ám_chỉ , [s o i _ m ó i ] ông Chương rất nhiều về chuyện quan_hệ bất_chính .

gặp_gỡ

sau cuộc [g p _ g ] này , một tháng tiếp_theo ông Chương không phải nhận thư hay sự đe_dọa khủng_bố nào nữa .

tiếp_theo

sau cuộc gặp_gỡ này , một tháng [t i ế p _ t h e o ] ông Chương không phải nhận thư hay sự đe_dọa khủng_bố nào nữa .

thông_báo

Hùng khuyên ông Chương nên quay về nhà cũng đừng [t h ô n g _ b á o ] cho gia_đình trong Nam biết chuyện .

chiến_thắng

bên cạnh những [c h i ế n _ t h n g ] , hạnh_phúc ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .

hạnh_phúc

bên cạnh những chiến_thắng , [h n h _ p h ú c ] ; các thám_tử cũng gặp không ít những cam_go , thậm_chí thất_bại .

phấn_đấu

tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh lại [p h n _ đ u ] để khẳng_định mình chắc còn lâu_dài .

khẳng_định

tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh lại phấn_đấu để [k h n g _ đ n h ] mình chắc còn lâu_dài .

lâu_dài

tôi vào Nam đoàn_tụ gia_đình rồi , anh lại phấn_đấu để khẳng_định mình chắc còn [l â u _ d à i ] .

căn_nguyên

Hùng nói : [c ă n _ n g u y ê n ] của mọi rắc_rối đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .

rắc_rối

Hùng nói : căn_nguyên của mọi [r c _ r i ] đều bắt_nguồn từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .

bắt_nguồn

Hùng nói : căn_nguyên của mọi rắc_rối đều [b t _ n g u n ] từ việc ông quan_hệ bất_chính với Kim .

Mặt_khác

tốn_kém

Mặt_khác nếu vợ ông thì cách giải_quyết khác , đỡ [t n _ k é m ] , phiền_phức ...

phiền_phức

Mặt_khác nếu vợ ông thì cách giải_quyết khác , đỡ tốn_kém , [p h i n _ p h c ] ...

giật_mình

ông Chương [g i t _ m ì n h ] kể : hai này thân nhau như ruột_thịt từ .

ruột_thịt

ông Chương giật_mình kể : hai này thân nhau như [r u t _ t h t ] từ .

1_triệu

tại Malaysia , trong [1 _ t r i u ] lao_động nước_ngoài đang làm_việc , đến 80_._000 lao_động VN .

lao_động

tại Malaysia , trong 1_triệu [l a o _ đ n g ] nước_ngoài đang làm_việc , đến 80_._000 lao_động VN .

tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang làm_việc , đến 80_._000 [l a o _ đ n g ] VN .

theo chân người [l a o _ đ n g ] đến Malaysia : đời_thường người xa xứ .

hành_khách trên đó rất đông [l a o _ đ n g ] LBKT RBKT VN .

nước_ngoài

tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động [n ư c _ n g o à i ] đang làm_việc , đến 80_._000 lao_động VN .

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , phục_vụ [n ư c _ n g o à i ] đang làm_việc tại các công_xưởng .

80__000

tại Malaysia , trong 1_triệu lao_động nước_ngoài đang làm_việc , đến [8 0 _ . _ 0 0 0 ] lao_động VN .

xung_phong

sau đó một thời_gian , ông [x u n g _ p h o n g ] nhận công_tác mới văn_phòng đại_diện tại Đức .

công_tác

sau đó một thời_gian , ông xung_phong nhận [c ô n g _ t á c ] mới văn_phòng đại_diện tại Đức .

từ khi một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây [c ô n g _ t á c ] .

tốc_hành

Những chuyến xe [t c _ h à n h ] nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , Kualang ...

nối_đuôi

Những chuyến xe tốc_hành [n i _ đ u ô i ] nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , Kualang ...

tampoi

Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng [t a m p o i ] , Nilai , Kualang ...

Nilai

Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , [N i l a i ] , Kualang ...

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên [N i l a i ] vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .

Kualang

Những chuyến xe tốc_hành nối_đuôi nhau chạy về hướng tampoi , Nilai , [K u a l a n g ] ...

toại_nguyện

Vậy Hùng sẽ làm cho họ [t o i _ n g u y n ] Hùng phải đi trước một bước .

chia_tay

Ông tặng kim căn nhà quá nhiều kỷ_niệm đó họ [c h i a _ t a y ] nhau ...

cân_nhắc

sau nhiều [c â n _ n h c ] , lựa_chọn , Hùng quyết_định phải dùng kế bắn tin .

lựa_chọn

sau nhiều cân_nhắc , [l a _ c h n ] , Hùng quyết_định phải dùng kế bắn tin .

trường_hợp

việc này tránh [t r ư n g _ h p ] thủ_phạm không phải vợ ông kẻ khác .

thở_phào

Hùng [t h _ p h à o ] , nếu ta thì rất dễ hóa_giải .

hóa_giải

Hùng thở_phào , nếu ta thì rất dễ [h ó a _ g i i ] .

đời_thường

theo chân người lao_động đến Malaysia : [đ i _ t h ư n g ] người xa xứ .

chấm_dứt

Ông nên [c h m _ d t ] giải_quyết cuộc tình này sao cho êm_ấm .

êm_ấm

Ông nên chấm_dứt giải_quyết cuộc tình này sao cho [ê m _ m ] .

hành_khách

hiệu_quả

Nhưng bắn tin qua ai để [h i u _ q u ] hợp_lý ?

Ngày_mai

chúng_ta

Ngày_mai [c h ú n g _ t a ] sẽ thử đột_nhập ngôi nhà của thám_tử ...

lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , [c h ú n g _ t a ] trở về với những trang sử oai_hùng .

đột_nhập

Ngày_mai chúng_ta sẽ thử [đ t _ n h p ] ngôi nhà của thám_tử ...

nhận_lời

ông Chương [n h n _ l i ] .

hò_hẹn

nơi [h ò _ h n ] .

chúng_tôi

Rạng sáng , [c h ú n g _ t ô i ] lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

Chợt nhớ trước khi đi đã nhờ [c h ú n g _ t ô i ] mang một_ít đĩa nhạc trẻ qua làm_quà .

Chỉ còn hai người nhà nên [c h ú n g _ t ô i ] kéo nhau qua căn phòng khác để trò_chuyện .

củ_chi trong con mắt những người sau chiến_tranh như [c h ú n g _ t ô i ] một làng quê thanh_bình .

lên_đường

Rạng sáng , chúng_tôi [l ê n _ đ ư n g ] đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

ktx

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm [k t x ] nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

tập_trung

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây [t p _ t r u n g ] gần 50 nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

50

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần [5 0 ] nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 [l đ ] nữ của công_ty XKLĐ Tracimexco .

tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét nơi tụ_hội hẹn_hò tìm bạn của [l đ ] VN

khu_vực này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó 300 [l đ ] nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco Lod .

thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương nhu_cầu tình_cảm khiến [l đ ] VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .

đây hẳn những phòng hát karaoke cho [l đ ] VN , cứ 2 sen / bài , tiếng Việt .

Năm [l đ ] khác cùng người của công_ty trao_đổi nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...

cánh cửa bị phá trong tích_tắc một [l đ ] nam VN được bảo_vệ áp_giải ra khỏi phòng .

Chợt nhớ trước khi đi [l đ ] đã nhờ chúng_tôi mang một_ít đĩa nhạc trẻ qua làm_quà .

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , phục_vụ [l đ ] nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .

vào giờ tan ca , hàng trăm [l đ ] các nơi đổ về ...

XKLĐ

Rạng sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của công_ty [X K L Đ ] Tracimexco

Tracimexco

sáng , chúng_tôi lên_đường đến một điểm ktx nữ khác , tại đây tập_trung gần 50 nữ của công_ty XKLĐ [T r a c i m e x c o ]

khu_vực này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó 300 nữ VN thuộc các công_ty coopimex , [T r a c i m e x c o ] Lod .

Tampoi

tại [T a m p o i ] , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét nơi tụ_hội hẹn_hò tìm bạn của

hành_lang

tại Tampoi , con đường dọc [h à n h _ l a n g ] vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét nơi tụ_hội hẹn_hò tìm bạn của VN .

thị_trấn

tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào [t h _ t r n ] kéo_dài hàng trăm mét nơi tụ_hội hẹn_hò tìm bạn của VN .

kéo_dài

tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn [k é o _ d à i ] hàng trăm mét nơi tụ_hội hẹn_hò tìm bạn của VN .

tụ_hội

tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét nơi [t _ h i ] hẹn_hò tìm bạn của VN .

hẹn_hò

tại Tampoi , con đường dọc hành_lang vào thị_trấn kéo_dài hàng trăm mét nơi tụ_hội [h n _ h ò ] tìm bạn của VN .

khu_vực

[k h u _ v c ] này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó 300 nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco

1__000

khu_vực này [1 _ . _ 0 0 0 ] nữ nhà_máy , trong đó 300 nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco Lod .

nhà_máy

khu_vực này 1_._000 nữ [n h à _ m á y ] , trong đó 300 nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco Lod .

công_việc [n h à _ m á y ] khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .

Nhiều [n h à _ m á y ] đã mọc lên trên những đoạn hầm_hào , địa_đạo ngày_xưa .

300

khu_vực này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó [3 0 0 ] nữ VN thuộc các công_ty coopimex , Tracimexco Lod .

coopimex

khu_vực này 1_._000 nữ nhà_máy , trong đó 300 nữ VN thuộc các công_ty [c o o p i m e x ] , Tracimexco Lod .

đồng_hương

thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp [đ n g _ h ư ơ n g ] nhu_cầu tình_cảm khiến VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .

nhu_cầu

thèm được nghe tiếng Việt , thèm gặp đồng_hương [n h u _ c u ] tình_cảm khiến VN lội hàng trăm kilômet tìm đến nhau .

ban_ngày

Đêm " moa " lạnh [b a n _ n g à y ] nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài kilômet , gió thổi ù_ù .

ù_ù

Đêm " moa " lạnh ban_ngày nắng gắt , từ đây chỉ cách rừng vài kilômet , gió thổi [ù _ ù ] .

ký_ức

lần tìm trong [k ý _ c ] của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .

thầm_lặng

lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích [t h m _ l n g ] còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .

hôm_nay

lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống [h ô m _ n a y ] , chúng_ta trở về với những trang sử oai_hùng .

oai_hùng

lần tìm trong ký_ức của những anh_hùng du_kích thầm_lặng còn sống hôm_nay , chúng_ta trở về với những trang sử [o a i _ h ù n g ] .

đến Củ_Chi gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh lịch_sử [o a i _ h ù n g ] .

Chúng_tôi

chợ_phiên

Chúng_tôi có_mặt tại [c h _ p h i ê n ] Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .

thứ_ba

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối [t h _ b a ] LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - 22 g RBKT .

18

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ [1 8 ] - 22 g RBKT .

Những gái độ tuổi [1 8 ] - 25 rất trẻ có_vẻ buồn quá .

22

Chúng_tôi có_mặt tại chợ_phiên Nilai vào tối thứ_ba LBKT mỗi tuần họp một lần , từ 18 - [2 2 ] g RBKT .

trao_đổi

Năm khác cùng người của công_ty [t r a o _ đ i ] nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...

qua_lại

Năm khác cùng người của công_ty trao_đổi nhiều lời [q u a _ l i ] bằng tiếng Malaysia không làm người quản_lý nguôi giận ...

quản_lý

Năm khác cùng người của công_ty trao_đổi nhiều lời qua_lại bằng tiếng Malaysia không làm người [q u n _ l ý ] nguôi giận ...

nhẹ_nhàng

công_việc nhà_máy khá [n h _ n h à n g ] LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .

điện_tử

công_việc nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm [đ i n _ t ] , ngày tám tiếng RBKT với các đang tuổi bẻ_gãy_sừng_trâu này .

bẻ_gãy_sừng_trâu

công_việc nhà_máy khá nhẹ_nhàng LBKT làm điện_tử , ngày tám tiếng RBKT với các đang tuổi [b _ g ã y _ s n g _ t r â u ] này .

321

Năm gái phòng [3 2 1 ] được chia hai ca làm_việc : ca 23 g ca 7 g .

23

Năm gái phòng 321 được chia hai ca làm_việc : ca [2 3 ] g ca 7 g .

7

Năm gái phòng 321 được chia hai ca làm_việc : ca 23 g ca [7 ] g .

dường_như

bắt_đầu những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm ... [d ư n g _ n h ư ] đã thành một thói_quen .

thói_quen

bắt_đầu những câu_chuyện về gia_đình , bạn_bè , hàng_xóm ... dường_như đã thành một [t h ó i _ q u e n ] .

tích_tắc

cánh cửa bị phá trong [t í c h _ t c ] một nam VN được bảo_vệ áp_giải ra khỏi phòng .

bảo_vệ

cánh cửa bị phá trong tích_tắc một nam VN được [b o _ v ] áp_giải ra khỏi phòng .

áp_giải

cánh cửa bị phá trong tích_tắc một nam VN được bảo_vệ [á p _ g i i ] ra khỏi phòng .

một_ít

Chợt nhớ trước khi đi đã nhờ chúng_tôi mang [m t _ í t ] đĩa nhạc trẻ qua làm_quà .

làm_quà

Chợt nhớ trước khi đi đã nhờ chúng_tôi mang một_ít đĩa nhạc trẻ qua [l à m _ q u à ] .

chủ_yếu

đây đối_tượng [c h _ y ế u ] người Hoa kinh_doanh , phục_vụ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .

Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn [c h _ y ế u ] mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

kinh_doanh

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa [k i n h _ d o a n h ] , phục_vụ nước_ngoài đang làm_việc tại các công_xưởng .

công_xưởng

đây đối_tượng chủ_yếu người Hoa kinh_doanh , phục_vụ nước_ngoài đang làm_việc tại các [c ô n g _ x ư n g ] .

trò_chuyện

Chỉ còn hai người nhà nên chúng_tôi kéo nhau qua căn phòng khác để [t r ò _ c h u y n ] .

25

Những gái độ tuổi 18 - [2 5 ] rất trẻ có_vẻ buồn quá .

từ khi một cô_gái [2 5 ] tuổi , thạc_sĩ thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .

đề_tài

khi đổi [đ _ t à i ] qua chuyện tình_cảm , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được bao_lâu .

rôm_rả

khi đổi đề_tài qua chuyện tình_cảm , ai cũng [r ô m _ r ] nhưng cũng không được bao_lâu .

bao_lâu

khi đổi đề_tài qua chuyện tình_cảm , ai cũng rôm_rả nhưng cũng không được [b a o _ l â u ] .

hàng_quán

nhộn_nhịp

hàng_quán [n h n _ n h p ] đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng thủ_công xen_lẫn tiếng máy cassette .

thượng_vàng_hạ_cám

hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại [t h ư n g _ v à n g _ h _ c á m ] , tiếng rao hàng thủ_công xen_lẫn tiếng máy cassette .

thủ_công

hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng [t h _ c ô n g ] xen_lẫn tiếng máy cassette .

xen_lẫn

hàng_quán nhộn_nhịp đủ loại thượng_vàng_hạ_cám , tiếng rao hàng thủ_công [x e n _ l n ] tiếng máy cassette .

chát_chít

đứa nào bạn thì " [c h á t _ c h í t ] " ... ngoài phố một_chút rồi về .

một_chút

đứa nào bạn thì " chát_chít " ... ngoài phố [m t _ c h ú t ] rồi về .

bao_nhiêu

đánh [b a o _ n h i ê u ] trận , những người du_kích năm xưa giờ này không nhớ hết .

chiến_tích

Nhưng những [c h i ế n _ t í c h ] anh_hùng thì vẫn còn nguyên đó .

Mour

Đó chuyện buồn nhất trong đêm [M o u r ] ...

Một đêm [M o u r ] .

lôcôt

Súng ... ống nước , [l ô c ô t ] ... tầm_vông !

tầm_vông

Súng ... ống nước , lôcôt ... [t m _ v ô n g ] !

Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , [t m _ v ô n g ] , lựu_đạn Pháp ...

cam_kết

Cuối_cùng viết giấy [c a m _ k ế t ] xin_lỗi .

xin_lỗi

Cuối_cùng viết giấy cam_kết [x i n _ l i ] .

nặng_nề

tổn_thất [n n g _ n ] , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái

Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất [n n g _ n ] .

11

tổn_thất nặng_nề , sau [1 1 ] ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái bẫy .

19

tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày [1 9 ] - 1 địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái bẫy .

1

tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - [1 ] địch quyết_định dừng chiến_dịch Cái bẫy .

chiến_dịch

tổn_thất nặng_nề , sau 11 ngày giơ lưng cho quân du_kích nện , ngày 19 - 1 địch quyết_định dừng [c h i ế n _ d c h ] Cái bẫy .

bẻ gãy hai [c h i ế n _ d c h ] " cái bẫy " " bóc vỏ trái_đất " .

ngóc_ngách

từng [n g ó c _ n g á c h ] địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng một ổ_đề_kháng

ổ_đề_kháng

từng ngóc_ngách địa_đạo , dưới mỗi gốc cây , đất , bìa rừng , bất_cứ chỗ nào cũng một [ _ đ _ k h á n g ]

giai_đoạn

toàn_bộ

giai_đoạn này , [t o à n _ b ] hệ_thống địa_đạo các phía bắc Củ_Chi đã hoàn_thành mạng " xương_sống " nối thông với nhau .

hoàn_thành

giai_đoạn này , toàn_bộ hệ_thống địa_đạo các phía bắc Củ_Chi đã [h o à n _ t h à n h ] mạng " xương_sống " nối thông với nhau .

liên_thông

Thường dưới mỗi hầm chông đều chiến_hào hoặc địa_đạo [l i ê n _ t h ô n g ] để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu chiến_lợi_phẩm .

chiến_lợi_phẩm

Thường dưới mỗi hầm chông đều chiến_hào hoặc địa_đạo liên_thông để khi địch dính đòn thì du_kích nhanh tay thu [c h i ế n _ l i _ p h m ]

tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều [c h i ế n _ l i _ p h m ] ...

rải_thảm

Chúng dùng bom [r i _ t h m ] nhưng hệ_thống địa_đạo như sợi trong lòng đất , không tài nào biết đâu đánh_phá .

đánh_phá

Chúng dùng bom rải_thảm nhưng hệ_thống địa_đạo như sợi trong lòng đất , không tài nào biết đâu [đ á n h _ p h á ] .

bộ_binh

Một mũi [b _ b i n h ] Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

xe_tăng

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 [x e _ t ă n g ] yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc [x e _ t ă n g ] địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

Địch bỏ lại một [x e _ t ă n g ] .

yểm_hộ

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng [y m _ h ] từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

bến_cát

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ [b ế n _ c á t ] LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

Bình_Dương

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT [B ì n h _ D ư ơ n g ] RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào Bàu_Cạp .

Bàu_Cạp

Một mũi bộ_binh Mỹ trên 10 xe_tăng yểm_hộ từ bến_cát LBKT Bình_Dương RBKT vượt sông Sài_Gòn đánh thẳng vào [B à u _ C p ] .

lúc này ông chiến_đấu ấp [B à u _ C p ] , chung ấp với anh_hùng du_kích Phạm_Văn_Cội .

hoan_hỉ

núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm [h o a n _ h ] du_kích quân sẽ ... chết_ngạt !

chết_ngạt

núng thế , chúng bèn dùng máy bơm nước vào lòng địa_đạo với niềm hoan_hỉ du_kích quân sẽ ... [c h ế t _ n g t ] !

thoắt_ẩn_thoắt_hiện

lối đánh [t h o t _ n _ t h o t _ h i n ] xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .

xuất_quỉ_nhập_thần

lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện [x u t _ q u _ n h p _ t h n ] bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .

chiến_trường

lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn [c h i ế n _ t r ư n g ] khiến quân Mỹ hoang_mang tột_độ .

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại [c h i ế n _ t r ư n g ] bằng ... lựu_đạn .

Cả vùng rộng_lớn bắc Củ_Chi thành một [c h i ế n _ t r ư n g ] khổng_lồ .

Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực chế_tạo được cài khắp nơi trên [c h i ế n _ t r ư n g ] khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .

đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên [c h i ế n _ t r ư n g ] này .

hoang_mang

lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ [h o a n g _ m a n g ] tột_độ .

tột_độ

lối đánh thoắt_ẩn_thoắt_hiện xuất_quỉ_nhập_thần bắt_đầu từ lòng đất được nhân rộng ra trên toàn chiến_trường khiến quân Mỹ hoang_mang [t t _ đ ] .

1962

Những năm 1961 - [1 9 6 2 ] , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

vũ_khí

Những năm 1961 - 1962 , [v ũ _ k h í ] của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu mã_tấu , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

mã_tấu

Những năm 1961 - 1962 , vũ_khí của du_kích lúc này vẫn chủ_yếu [m ã _ t u ] , tầm_vông , lựu_đạn Pháp ...

lịch_sử

Đây trận đầu_tiên đi vào [l c h _ s ] khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

Họ không chỉ chứng_nhân [l c h _ s ] mà_còn những người làm_nên lịch_sử .

Họ không chỉ chứng_nhân lịch_sử mà_còn những người làm_nên [l c h _ s ] .

đến Củ_Chi gặp sự bình_dị , sự bình_dị lấp_lánh [l c h _ s ] oai_hùng .

quân_dân

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi [q u â n _ d â n ] Củ_Chi buộc xe_tăng địch bỏ_xác tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , [q u â n _ d â n ] Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của [q u â n _ d â n ] đây cũng không phải nhỏ .

bỏ_xác

Đây trận đầu_tiên đi vào lịch_sử khi quân_dân Củ_Chi buộc xe_tăng địch [b _ x á c ] tại chiến_trường bằng ... lựu_đạn .

Toàn_bộ

1966

Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm [1 9 6 6 ] - 1969 gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

tháng 4 - [1 9 6 6 ] ông đột_kích vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...

tháng 2 - [1 9 6 6 ] , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

1969

Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - [1 9 6 9 ] gần_như phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

gần_như

Toàn_bộ lực_lượng du_kích Củ_Chi những năm 1966 - 1969 [g n _ n h ư ] phải dưới địa_đạo nhiều hơn trên mặt_đất .

chiêu_tập

về sau ông [c h i ê u _ t p ] được thêm nhiều anh_em , mở quân_binh xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .

quân_binh

về sau ông chiêu_tập được thêm nhiều anh_em , mở [q u â n _ b i n h ] xưởng ngay giữa lòng địa_đạo .

Phạm_Văn_Cội

tổ chiến_đấu của [P h m _ V ă n _ C i ] không nao_núng , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .

lúc này ông chiến_đấu ấp Bàu_Cạp , chung ấp với anh_hùng du_kích [P h m _ V ă n _ C i ] .

năm 1967 , trong một trận chống càn [P h m _ V ă n _ C i ] đã anh_dũng hy_sinh .

nao_núng

tổ chiến_đấu của Phạm_Văn_Cội không [n a o _ n ú n g ] , vừa lẩn giặc vừa tìm thế đánh trả .

cửa_ngõ

Chúng không hề biết rằng một_số [c a _ n g õ ] của địa_đạo được thông ra lòng sông Sài_Gòn .

trái_đất

bẻ gãy hai chiến_dịch " cái bẫy " " bóc vỏ [t r á i _ đ t ] " .

lầy_lội

mùa mưa bùn nước [l y _ l i ] , lắm khi rắn_rết cũng chen với người .

rắn_rết

mùa mưa bùn nước lầy_lội , lắm khi [r n _ r ế t ] cũng chen với người .

xung_quanh

dày_đặc

xung_quanh chiến_đấu được bố_trí [d à y _ đ c ] các kiểu hầm chông , hố chông .

Chín_Ảnh

ông [C h í n _ n h ] nhớ lại lần đầu_tiên " chơi " với lính Mỹ .

ông [C h í n _ n h ] nói trong nỗi buồn vô_hạn : " căm_thù giặc quá đánh chí_chết mới thôi .

tự_tạo

" ngon lắm " được cấp súng [t _ t o ] .

Tờ_mờ

rộng_lớn

Cả vùng [r n g _ l n ] bắc Củ_Chi thành một chiến_trường khổng_lồ .

khổng_lồ

Cả vùng rộng_lớn bắc Củ_Chi thành một chiến_trường [k h n g _ l ] .

may_mắn

Nhưng đó những thằng giặc [m a y _ m n ] .

Các ông [m a y _ m n ] hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ vết_thương .

1963

Đó khoảng cuối năm [1 9 6 3 ] .

Du_kích

sốt_rét

bệnh_tật

sốt_rét , [b n h _ t t ] cũng tràn về ...

Muỗi_mòng

vô_kể

Muỗi_mòng thì nhiều [v ô _ k ] .

dễ_chịu

mùa khô còn [d _ c h u ] .

kết_thúc

13

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi [1 3 ] anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

28

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , [2 8 ] anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

lực_lượng_vũ_trang

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng [l c _ l ư n g _ v ũ _ t r a n g ] , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng [l c _ l ư n g _ v ũ _ t r a n g ] nhân_dân năm 1967 .

715

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , [7 1 5 ] bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

bà_mẹ

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 [b à _ m ] VN anh_hùng , 1_._800 người được phong dũng_sĩ .

1__800

kết_thúc cuộc chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , [1 _ . _ 8 0 0 ] người được phong dũng_sĩ .

dũng_sĩ

chiến_tranh , Củ_Chi 13 anh_hùng , 28 anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , 715 bà_mẹ VN anh_hùng , 1_._800 người được phong [d ũ n g _ s ĩ ]

cuộc_chiến

suốt [c u c _ c h i ế n ] 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không

21

suốt cuộc_chiến [2 1 ] năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải

ròng_rã

suốt cuộc_chiến 21 năm trời [r ò n g _ r ã ] , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

Anh_em dùng dao , cuốc thuổng đào_bới [r ò n g _ r ã ] suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang thoi_thóp .

tiêu_diệt

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi [t i ê u _ d i t ] trên 20_._000 tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

20__000

suốt cuộc_chiến 21 năm trời ròng_rã , quân_dân Củ_Chi tiêu_diệt trên [2 0 _ . _ 0 0 0 ] tên địch nhưng tổn_thất của quân_dân đây cũng không phải nhỏ .

Anh_em

đào_bới

Anh_em dùng dao , cuốc thuổng [đ à o _ b i ] ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang thoi_thóp .

Út_Lắm

Anh_em dùng dao , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích [Ú t _ L m ] đang thoi_thóp .

thoi_thóp

Anh_em dùng dao , cuốc thuổng đào_bới ròng_rã suốt ngày , đến tối chỉ lôi lên được du_kích Út_Lắm đang [t h o i _ t h ó p ]

đột_kích

tháng 4 - 1966 ông [đ t _ k í c h ] vào tận căn_cứ Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...

căn_cứ

tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận [c ă n _ c ] Đồng_Dù , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích [c ă n _ c ] Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

Đồng_Dù

tháng 4 - 1966 ông đột_kích vào tận căn_cứ [Đ n g _ D ù ] , gài mìn diệt hai xe , thu nhiều chiến_lợi_phẩm ...

Tô_Văn_Đực

Những quả mìn gạt của anh_hùng [T ô _ V ă n _ Đ c ] chế_tạo được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .

chế_tạo

Những quả mìn gạt của anh_hùng Tô_Văn_Đực [c h ế _ t o ] được cài khắp nơi trên chiến_trường khiến quân địch tổn_thất nặng_nề .

chỉ_huy

tháng 2 - 1966 , ông năm lần [c h _ h u y ] du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

tập_kích

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích [t p _ k í c h ] căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

một_mình

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; [m t _ m ì n h ] ông phá_hủy sáu xe_bọc_thép .

phá_hủy

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông [p h á _ h y ] sáu xe_bọc_thép .

xe_bọc_thép

tháng 2 - 1966 , ông năm lần chỉ_huy du_kích tập_kích căn_cứ Mỹ ; một_mình ông phá_hủy sáu [x e _ b c _ t h é p ] .

thương_tích

Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy [t h ư ơ n g _ t í c h ] , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ vết_thương .

lỗ_chỗ

Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng [l _ c h ] vết_thương .

vết_thương

Các ông may_mắn hơn nhưng trên người cũng đầy thương_tích , lần đâu trên người cũng lỗ_chỗ [v ế t _ t h ư ơ n g ] .

vô_hạn

ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn [v ô _ h n ] : " căm_thù giặc quá đánh chí_chết mới thôi .

căm_thù

ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn vô_hạn : " [c ă m _ t h ù ] giặc quá đánh chí_chết mới thôi .

chí_chết

ông Chín_Ảnh nói trong nỗi buồn vô_hạn : " căm_thù giặc quá đánh [c h í _ c h ế t ] mới thôi .

Bến_Dược

đền [B ế n _ D ư c ] lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .

lưu_danh

đền Bến_Dược [l ư u _ d a n h ] trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .

44__000

đền Bến_Dược lưu_danh trên [4 4 _ . _ 0 0 0 ] anh_hùng liệt_sĩ trên các miền đất_nước đã hi_sinh trên chiến_trường này .

đất_nước

đền Bến_Dược lưu_danh trên 44_._000 anh_hùng liệt_sĩ trên các miền [đ t _ n ư c ] đã hi_sinh trên chiến_trường này .

600

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên [6 0 0 ] anh_hùng liệt_sĩ ; toàn củ_chi trên 10_._000 liệt_sĩ .

củ_chi

Chỉ riêng Nhuận_Đức trên 600 anh_hùng liệt_sĩ ; toàn [c _ c h i ] trên 10_._000 liệt_sĩ .

thanh_bình

củ_chi trong con mắt những người sau chiến_tranh như chúng_tôi một làng quê [t h a n h _ b ì n h ] .

87

vườn thú Hà_Nội [8 7 ] nhân_viên nuôi thú , trong đó 2_/3 nữ .

2_/3

vườn thú Hà_Nội 87 nhân_viên nuôi thú , trong đó [2 _ / 3 ] nữ .

khù

đẻ bốn đứa con , nuôi đứa nào cũng mạnh [k h ù ] ! " .

chứng_nhân

Họ không chỉ [c h n g _ n h â n ] lịch_sử mà_còn những người làm_nên lịch_sử .

mà_còn

Họ không chỉ chứng_nhân lịch_sử [m à _ c ò n ] những người làm_nên lịch_sử .

làm_nên

Họ không chỉ chứng_nhân lịch_sử mà_còn những người [l à m _ n ê n ] lịch_sử .

hầm_hào

Nhiều nhà_máy đã mọc lên trên những đoạn [h m _ h à o ] , địa_đạo ngày_xưa .

chiến_sĩ

Những [c h i ế n _ s ĩ ] du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .

năm_xưa

Những chiến_sĩ du_kích [n ă m _ x ư a ] giờ chỉ toàn nói_chuyện vườn_tược , cây trái .

nói_chuyện

Những chiến_sĩ du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn [n ó i _ c h u y n ] vườn_tược , cây trái .

vườn_tược

Những chiến_sĩ du_kích năm_xưa giờ chỉ toàn nói_chuyện [v ư n _ t ư c ] , cây trái .

1967

năm [1 9 6 7 ] , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã anh_dũng hy_sinh .

Ông được tặng danh_hiệu anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm [1 9 6 7 ] .

anh_dũng

năm 1967 , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã [a n h _ d ũ n g ] hy_sinh .

hy_sinh

năm 1967 , trong một trận chống càn Phạm_Văn_Cội đã anh_dũng [h y _ s i n h ] .

gắn_bó

những phụ_nữ đã [g n _ b ó ] cả cuộc_đời với công_việc hết_sức đặc_biệt này .

đến nay đã hơn 30 năm chị [g n _ b ó ] tuổi_xuân của mình với hổ , báo , voi , sư_tử ...

đặc_biệt

những phụ_nữ đã gắn_bó cả cuộc_đời với công_việc hết_sức [đ c _ b i t ] này .

lấp_lánh

đến Củ_Chi gặp sự bình_dị , sự bình_dị [l p _ l á n h ] lịch_sử oai_hùng .

thành_lũy

Tuy_nhiên , [t h à n h _ l ũ y ] trong lòng đất càng vững_vàng hơn bao_giờ hết .

vững_vàng

Tuy_nhiên , thành_lũy trong lòng đất càng [v n g _ v à n g ] hơn bao_giờ hết .

vài_ba

Cứ [v à i _ b a ] ngày thấy thiếu đi một đứa ... " .

danh_hiệu

Ông được tặng [d a n h _ h i u ] anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân năm 1967 .

Giờ_đây

khu_công_nghiệp

Giờ_đây phía bắc Củ_Chi còn [k h u _ c ô n g _ n g h i p ] .

1972

Đó trận đánh năm [1 9 7 2 ] .

Vậy_mà

thú_dữ

yêu [t h ú _ d ] .

đơn_sơ

căn phòng [đ ơ n _ s ơ ] của tổ nuôi thú chỉ chừng 15 m2 nhìn ra chuồng hổ , trên bàn năm chiếc đuôi công

m2

căn phòng đơn_sơ của tổ nuôi thú chỉ chừng 15 [m 2 ] nhìn ra chuồng hổ , trên bàn năm chiếc đuôi công óng_ánh .

óng_ánh

đơn_sơ của tổ nuôi thú chỉ chừng 15 m2 nhìn ra chuồng hổ , trên bàn năm chiếc đuôi công [ó n g _ á n h ]

Tất_cả

dữ_dằn

Tất_cả những con vật nuôi đây [d _ d n ] đến mấy cũng đều được gắn cho những cái tên thân_thuộc .

thân_thuộc

Tất_cả những con vật nuôi đây dữ_dằn đến mấy cũng đều được gắn cho những cái tên [t h â n _ t h u c ] .

tuổi_xuân

đến nay đã hơn 30 năm chị gắn_bó [t u i _ x u â n ] của mình với hổ , báo , voi , sư_tử ...

sư_tử

đến nay đã hơn 30 năm chị gắn_bó tuổi_xuân của mình với hổ , báo , voi , [s ư _ t ] ...

1998

mùa xuân năm [1 9 9 8 ] , con Đen con Đông đã đủ tuổi , đến thời_kỳ động_dục .

thời_kỳ

mùa xuân năm 1998 , con Đen con Đông đã đủ tuổi , đến [t h i _ k ] động_dục .

động_dục

mùa xuân năm 1998 , con Đen con Đông đã đủ tuổi , đến thời_kỳ [đ n g _ d c ] .

cô_gái

từ khi một [c ô _ g á i ] 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .

thạc_sĩ

từ khi một cô_gái 25 tuổi , [t h c _ s ĩ ] thú_y Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .

thú_y

từ khi một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ [t h ú _ y ] Mai_Quế_Tiệp đã về đây công_tác .

đủ cả thuốc_men , dụng_cụ [t h ú _ y ] các loại sách chuyên_ngành .

thạc_sĩ [t h ú _ y ] với bầy muông_thú .

Mai_Quế_Tiệp

từ khi một cô_gái 25 tuổi , thạc_sĩ thú_y [M a i _ Q u ế _ T i p ] đã về đây công_tác .

quyết_tâm

phương_án

quyết_tâm làm nhưng chị anh_em trong vườn thú vẫn phải tính cả [p h ư ơ n g _ á n ] đề_phòng .

đề_phòng

quyết_tâm làm nhưng chị anh_em trong vườn thú vẫn phải tính cả phương_án [đ _ p h ò n g ] .

sung_sướng

Hai con hổ vằn đen mượt như nhung , nhe răng gầm vang [s u n g _ s ư n g ] .

nghề_nghiệp

xung_quanh [n g h _ n g h i p ] nơi " rừng trong phố " của họ những câu_chuyện nhớ_đời !

nhớ_đời

xung_quanh nghề_nghiệp nơi " rừng trong phố " của họ những câu_chuyện [n h _ đ i ] !

chạm_trán

ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng lần đầu_tiên trong đời chị [c h m _ t r á n ] chúa_sơn_lâm .

chúa_sơn_lâm

ngày đầu_tiên vào chuồng thú cũng lần đầu_tiên trong đời chị chạm_trán [c h ú a _ s ơ n _ l â m ] .

lãnh_đạo

chị Tiệp [l ã n h _ đ o ] vườn_thú đã quyết_định phải cho hổ giao_phối bằng được .

vườn_thú

chị Tiệp lãnh_đạo [v ư n _ t h ú ] đã quyết_định phải cho hổ giao_phối bằng được .

giao_phối

chị Tiệp lãnh_đạo vườn_thú đã quyết_định phải cho hổ [g i a o _ p h i ] bằng được .

thuốc_men

đủ cả [t h u c _ m e n ] , dụng_cụ thú_y các loại sách chuyên_ngành .

dụng_cụ

đủ cả thuốc_men , [d n g _ c ] thú_y các loại sách chuyên_ngành .

chuyên_ngành

đủ cả thuốc_men , dụng_cụ thú_y các loại sách [c h u y ê n _ n g à n h ] .

bàn_tay

xoa_xoa

bàn_tay chị [x o a _ x o a ] trên đầu con mãnh_thú to như mộng .

mãnh_thú

bàn_tay chị xoa_xoa trên đầu con [m ã n h _ t h ú ] to như mộng .

muông_thú

thạc_sĩ thú_y với bầy [m u ô n g _ t h ú ] .